(Vị trí top_banner)
Hình minh họa بَالٍ
B1
صِفَة (مُذَكَّر مُفْرَد) ب - - - ل - - - ي Mô tả ngoại hình, tình trạng đồ vật, hoặc đạo đức

بَالٍ

bālin
tồi tàn
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قَدِيمٌ وَمُهْتَرِئٌ وَفِي حَالَةٍ سَيِّئَةٍ بِسَبَبِ الِاسْتِخْدَامِ الطَّوِيلِ أَوْ الْإِهْمَالِ.

Tiếng Việt

Trong tình trạng tồi tàn do sử dụng lâu ngày hoặc thiếu sự chăm sóc; cũ kỹ, sờn, mòn.

Ví dụ (Amthilah)

  • "وَجَدْنَا أَثَاثًا بَالِيًا فِي الْمَنْزِلِ الْقَدِيمِ."

    "Chúng tôi tìm thấy đồ nội thất tồi tàn trong ngôi nhà cũ."

  • "لَا تَرْمِ هَذِهِ الْكُتُبَ الْبَالِيَةَ؛ رُبَّمَا يُمْكِنُ إِصْلَاحُهَا."

    "Đừng vứt những cuốn sách tồi tàn này; có lẽ có thể sửa chữa chúng."

  • "لَقَدْ كَانَتْ سَيَّارَتُهُ بَالِيَةً جِدًّا، لَكِنَّهَا لَا تَزَالُ تَعْمَلُ."

    "Chiếc xe của anh ấy rất tồi tàn, nhưng nó vẫn hoạt động."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ب-ل-ي (b-l-y). Dạng giống cái: بَالِيَةٌ (bāliyah). Số nhiều giống đực: بَالُونَ (bālūna) - (Sound Plural). Số nhiều giống cái: بَالِيَاتٌ (bāliyātun) - (Sound Plural). 'بَالٍ' là tính từ có nghĩa là cũ kỹ, sờn mòn, hư hỏng do sử dụng lâu ngày hoặc không được chăm sóc. Tính từ này biến đổi theo giống và số của danh từ mà nó bổ nghĩa. Ví dụ: 'بَيْتٌ بَالٍ' (ngôi nhà tồi tàn), 'مَلَابِسُ بَالِيَةٌ' (quần áo tồi tàn).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) بَالِيَةٌ
bāliyatun
Plural (Jama') بَوَالٍ
bawālin
Elative (Comparative) أَبْلَى
ablá
(Vị trí vocab_tab4_inline)