حَيَّرَ
ḥayyara
làm cho bối rối
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
جَعَلَهُ فِي حَيْرَةٍ وَتَرَدُّدٍ.
Tiếng Việt
Làm cho ai đó bối rối, hoang mang, lúng túng. Gây khó hiểu hoặc bí ẩn.
Ví dụ (Amthilah)
-
"سُؤَالُهُ حَيَّرَنِي كَثِيرًا."
"Câu hỏi của anh ấy làm tôi bối rối rất nhiều."
-
"المَوْقِفُ المُعَقَّدُ حَيَّرَ الجَمِيعَ."
"Tình huống phức tạp đã làm mọi người hoang mang."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ح-ي-ر (ḥ-y-r). Đây là một động từ dạng II (Form II - فَعَّلَ).
Các dạng chia động từ phổ biến:
- Hiện tại: يُحَيِّرُ (yuḥayyiru) - làm cho bối rối
- Danh từ nguồn: حَيْرَة (ḥayra) - sự bối rối, sự hoang mang.
Động từ này thường được dùng để diễn tả việc một vấn đề, câu hỏi, hoặc tình huống làm ai đó khó hiểu, không biết phải làm gì, hoặc hoang mang.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"حَيَّرَتْنِي كَثْرَةُ الْآرَاءِ فِي هَذِهِ الْمَسْأَلَةِ."Sự đa dạng của các ý kiến trong vấn đề này đã khiến tôi bối rối.حَيَّرَ (động từ quá khứ, chia ở ngôi thứ ba số ít giống cái): gây bối rối. الْآرَاءِ (chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là الضمة): các ý kiến.
-
"لَا تُحَيِّرْهُ بِكَثْرَةِ الْأَسْئِلَةِ."Đừng làm anh ta bối rối bằng quá nhiều câu hỏi.تُحَيِّرْ (động từ hiện tại, cách Jazm do có 'لا' phủ định): làm bối rối. الْأَسْئِلَةِ (tân ngữ, cách Jarr, dấu hiệu là الكسرة): các câu hỏi.
-
"قَدْ حَيَّرَ الْخَبَرُ الْجَدِيدُ الْجَمِيعَ."Tin tức mới đã gây bối rối cho tất cả mọi người.حَيَّرَ (động từ quá khứ, chia ở ngôi thứ ba số ít giống đực): gây bối rối. الْجَمِيعَ (tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là الفتحة): tất cả mọi người.
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"حَيَّرَ السُّؤَالُ الطُّلَّابَ."Câu hỏi đã làm các học sinh bối rối.حَيَّرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. السُّؤَالُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الطُّلَّابَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
-
"حَيَّرَتْنِي مُشْكِلَةُ الرِّيَاضِيَّاتِ."Bài toán đã làm tôi bối rối.حَيَّرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح، والتاء للتأنيث. والنون للوقاية. الياء: ضمير متصل مبني في محل نصب مفعول به. مُشْكِلَةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الرِّيَاضِيَّاتِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة.
-
"لَقَدْ حَيَّرَ الْمَوْضُوعُ الْبَاحِثِينَ."Chủ đề đã làm các nhà nghiên cứu bối rối.حَيَّرَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح. الْمَوْضُوعُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. الْبَاحِثِينَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه جمع مذكر سالم.
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"حَيَّرَ السُّؤَالُ الطُّلَّابَ."Câu hỏi đã làm bối rối các học sinh.الفعل 'حَيَّرَ' là فعل ماضٍ (động từ quá khứ) ở thể 3 số ít giống đực. 'السُّؤَالُ' là فاعل مرفوع (chủ ngữ ở cách Raf'). 'الطُّلَّابَ' là مفعول به منصوب (tân ngữ ở cách Nasb).
-
"لَقَدْ حَيَّرَنِي أَمْرُكَ يَا صَدِيقِي."Thật sự là chuyện của bạn đã làm tôi bối rối, hỡi người bạn của tôi.الفعل 'حَيَّرَ' là فعل ماضٍ (động từ quá khứ) ở thể 3 số ít giống đực. ياء المتكلم trong 'حَيَّرَنِي' là مفعول به (tân ngữ). 'أَمْرُكَ' là فاعل مرفوع (chủ ngữ ở cách Raf').
-
"لَا تُحَيِّرْنِي بِأَسْئِلَتِكَ الصَّعْبَةِ."Đừng làm tôi bối rối bởi những câu hỏi khó của bạn.الفعل 'تُحَيِّرْ' là فعل مضارع مجزوم (động từ hiện tại bị Jazm) sau 'لَا' الناهية (không chỉ cấm). ياء المتكلم trong 'تُحَيِّرْنِي' là مفعول به (tân ngữ) . الفاعل مستتر (chủ ngữ ẩn).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
