خَطَفَ
khaṭafa
nắm bắt
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَخَذَ بِسُرْعَةٍ وَقُوَّةٍ
Tiếng Việt
Nắm bắt, chộp lấy một cách đột ngột và mạnh mẽ.
Ví dụ (Amthilah)
-
"خَطَفَ اللِّصُّ حَقِيبَتَهَا."
"Tên trộm đã giật túi xách của cô ấy."
-
"خَطَفَ الْفَرِيقُ الْفَوْزَ فِي آخِرِ لَحْظَةٍ."
"Đội đã nắm bắt chiến thắng vào phút cuối."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: خ-ط-ف (kh-ṭ-f). Động từ này có nghĩa là chộp lấy, giật lấy, bắt cóc hoặc thu hút nhanh chóng và mạnh mẽ. Nó thường ám chỉ hành động đột ngột và bạo lực hoặc không được phép. Trong các tình huống khác, nó có thể dùng để chỉ việc thu hút sự chú ý một cách nhanh chóng (ví dụ: خَطَفَ الْأَنْظَارَ - thu hút sự chú ý).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Các dạng cơ bản
| Thì / Dạng | Tiếng Ả Rập | Phiên âm |
|---|---|---|
| Past (Madhi - 3rd Sg) | خَطَفَ | khaṭafa |
| Present (Mudhari - 3rd Sg) | يَخْطِفُ | yakhṭifu |
| Masdar (Verbal Noun) | خَطْف | khaṭf |
Ngữ cảnh (Siyāq)
10 khuôn mẫu Động từ
-
"خَطَفَ اللِّصُّ الْحَقِيبَةَ مِنَ السَّيَّارَةِ."Tên trộm đã giật chiếc túi xách khỏi xe hơi.خَطَفَ: Động từ quá khứ (فعل ماض), اللِّصُّ: Chủ ngữ (فاعل) - Raf', الْحَقِيبَةَ: Tân ngữ (مفعول به) - Nasb.
-
"يَخْطَفُ الصَّقْرُ الْفَأْرَ بِسُرْعَةٍ."Chim ưng chộp lấy chuột rất nhanh.يَخْطَفُ: Động từ hiện tại (فعل مضارع), الصَّقْرُ: Chủ ngữ (فاعل) - Raf', الْفَأْرَ: Tân ngữ (مفعول به) - Nasb.
-
"لَنْ يَخْطَفَ اللَّاعِبُ الْكُرَةَ بِهَذِهِ الطَّرِيقَةِ."Cầu thủ sẽ không giật được bóng theo cách này.يَخْطَفَ: Động từ hiện tại nguyên thể (فعل مضارع منصوب), اللَّاعِبُ: Chủ ngữ (فاعل) - Raf', الْكُرَةَ: Tân ngữ (مفعول به) - Nasb. 'لَنْ' là một công cụ Nasb (أداة نصب).
Câu mệnh lệnh
-
"خَطَفَ اللِّصُّ الْحَقِيبَةَ."Tên trộm đã giật lấy chiếc túi.خَطَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ 3 số ít, giống đực, dạng Fatha), الْحَقِيبَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
-
"يَا عَلِيُّ، اخْطِفِ الْكَأْسَ قَبْلَ أَنْ يَصِلَ إِلَيْهِ الْمُنَافِسُ."Này Ali, hãy nhanh tay lấy chiếc cúp trước khi đối thủ chạm được vào nó!اخْطِفِ: فعل أمر مبني على السكون وحرك بالكسر منعاً لالتقاء الساكنين (Động từ mệnh lệnh, ngôi thứ 2 số ít, giống đực, dạng Sukun, đọc Kasra để tránh hai phụ âm liên tiếp), الْكَاْسَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
-
"اُخْطُفُوا الْفُرْصَةَ يَا شَبَابَ الْمُسْتَقْبَلِ."Hãy chớp lấy cơ hội, hỡi những người trẻ của tương lai!اُخْطُفُوا: فعل أمر مبني على حذف النون لأنه من الأفعال الخمسة (Động từ mệnh lệnh, ngôi thứ 2 số nhiều, giống đực, dạng حذف النون), الْفُرْصَةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là Fatha).
Thì Quá khứ (Dạng I)
-
"خَطَفَ اللِّصُّ الْحَقِيبَةَ."Tên trộm đã giật lấy chiếc túi.خَطَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít, tận cùng nguyên âm /a/)
-
"خَطَفَتِ الرِّيحُ الْوَرَقَةَ مِنْ يَدِي."Gió đã giật tờ giấy khỏi tay tôi.خَطَفَتْ: فعل ماضٍ مبني على الفتح والتاء للتأنيث (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít giống cái, tận cùng nguyên âm /a/, التاء للتأنيث: 'taa' cho giống cái)
-
"خَطَفَ الصَّقْرُ الْعُصْفُورَ."Chim ưng đã tóm lấy con chim sẻ.خَطَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ ngôi thứ ba số ít, tận cùng nguyên âm /a/)
Thì Hiện tại (Dạng I)
-
"خَطَفَ اللِّصُّ الْحَقِيبَةَ مِنَ الْمَرْأَةِ."Tên trộm đã giật túi xách từ người phụ nữ.خَطَفَ: Động từ quá khứ (فعل ماض), الْلِّصُّ: Chủ ngữ (فاعل) - Raf', الْحَقِيبَةَ: Tân ngữ (مفعول به) - Nasb.
-
"يَخْطَفُ الصَّقْرُ الْفَأْرَ فِي الصَّحْرَاءِ."Chim ưng vồ chuột trên sa mạc.يَخْطَفُ: Động từ hiện tại (فعل مضارع) - Raf', الصَّقْرُ: Chủ ngữ (فاعل) - Raf', الْفَأْرَ: Tân ngữ (مفعول به) - Nasb.
-
"لَنْ يَخْطَفَ الْإِرْهَابُ سَعَادَتَنَا."Khủng bố sẽ không cướp đi hạnh phúc của chúng ta.لَنْ: Công cụ Nasb (أداة نصب), يَخْطَفَ: Động từ hiện tại (فعل مضارع منصوب) - Nasb, الْإِرْهَابُ: Chủ ngữ (فاعل) - Raf', سَعَادَتَنَا: Tân ngữ (مفعول به) - Nasb.
Động từ yếu (Weak Verbs)
-
"خَطَفَ اللِّصُّ الْحَقِيبَةَ مِنَ الْمَرْأَةِ."Tên trộm đã giật chiếc túi xách từ người phụ nữ.خَطَفَ: فعل ماضٍ مبني على الفتح (Động từ quá khứ, ngôi thứ ba số ít, dạng chủ động). اللِّصُّ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Chủ ngữ, cách Raf', dấu hiệu là dấu chấm trên chữ cuối).
-
"يَخْطَفُ الصَّقْرُ الْفَأْرَ."Chim ưng vồ lấy con chuột.يَخْطَفُ: فعل مضارع مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Raf', dấu hiệu là dấu chấm trên chữ cuối). الْفَأْرَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là dấu gạch ngang trên chữ cuối).
-
"لَنْ يَخْطَفَ أَحَدٌ فَرَحَتَنَا."Sẽ không ai có thể cướp đi niềm vui của chúng ta.يَخْطَفَ: فعل مضارع منصوب بلن وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Động từ hiện tại, cách Nasb do 'لن', dấu hiệu là dấu gạch ngang trên chữ cuối). فَرَحَتَنَا: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Tân ngữ, cách Nasb, dấu hiệu là dấu gạch ngang trên chữ cuối).
(Vị trí vocab_tab4_inline)
