(Vị trí top_banner)
Hình minh họa دَلَّ
B1
فِعْلٌ (Động từ - Giống đực) د - - - ل - - - ل Đời sống hàng ngày, Ngôn ngữ học

دَلَّ

dalla
biểu thị
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كَانَ دَلِيلًا عَلَى شَيْءٍ أَوْ أَظْهَرَهُ.

Tiếng Việt

Là một dấu hiệu của điều gì đó; có nghĩa là; biểu thị.

Ví dụ (Amthilah)

  • "يَدُلُّ اللَّوْنُ الْأَحْمَرُ عَلَى الْخَطَرِ."

    "Màu đỏ biểu thị sự nguy hiểm."

  • "تَدُلُّ ابْتِسَامَتُهُ عَلَى الرِّضَا."

    "Nụ cười của anh ấy biểu thị sự hài lòng."

  • "دَلَّتِ الْبَيَانَاتُ عَلَى نُمُوِّ الِاقْتِصَادِ."

    "Các dữ liệu biểu thị sự tăng trưởng của nền kinh tế."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: د-ل-ل (D-L-L).
Đây là một động từ nhóm I (Form I). Nó thường đi kèm với giới từ 'عَلَى' (ʿalā) để chỉ ra điều gì đó được biểu thị, chỉ dẫn hoặc là bằng chứng cho điều gì.
Dạng hiện tại (imperfect tense): يَدُلُّ (yadullu).
Dạng danh động từ (verbal noun) phổ biến là: دَلَالَةٌ (dalālah - sự biểu thị, dấu hiệu) hoặc دَلِيلٌ (dalīl - bằng chứng, dấu hiệu, hướng dẫn).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Các dạng cơ bản

Thì / DạngTiếng Ả RậpPhiên âm
Past (Madhi - 3rd Sg) دَلَّ dalla
Present (Mudhari - 3rd Sg) يَدُلُّ yadullu
Masdar (Verbal Noun) دَلَالَة dalālah
(Vị trí vocab_tab4_inline)