ضَخْمٌ
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
كَبِيرٌ جِدًّا وَثَقِيلٌ.
Tiếng Việt
Lớn, nặng nề và vụng về.
Ví dụ (Amthilah)
-
"بَنَى الرُّومَانُ مَسْرَحًا ضَخْمًا."
"Người La Mã đã xây dựng một nhà hát đồ sộ."
-
"هَذَا مَشْرُوعٌ ضَخْمٌ سَيُغَيِّرُ وَجْهَ الْمَدِينَةِ."
"Đây là một dự án đồ sộ sẽ thay đổi bộ mặt thành phố."
-
"تُوجَدُ أَشْجَارٌ ضَخْمَةٌ فِي الْغَابَةِ."
"Có những cây cổ thụ đồ sộ trong rừng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ض-خ-م. Đây là một tính từ (adjective) dùng để mô tả sự vật, hiện tượng hoặc con người có kích thước rất lớn, đồ sộ, to lớn hoặc nặng nề.
- Dạng giống đực số ít: ضَخْمٌ (ḍakhmun)
- Dạng giống cái số ít: ضَخْمَةٌ (ḍakhmatun)
- Dạng giống đực số nhiều: ضِخَامٌ (ḍikhāmun) (Số nhiều bất quy tắc - Broken Plural)
- Dạng giống cái số nhiều: ضَخْمَاتٌ (ḍakhmatun) (Số nhiều quy tắc - Sound Plural, ít dùng cho người)
Tính từ này phải hòa hợp về giống (nam/nữ), số (ít/nhiều) và xác định/không xác định với danh từ mà nó bổ nghĩa. Đối với các danh từ số nhiều chỉ vật (không phải người), tính từ bổ nghĩa thường ở dạng giống cái số ít (ví dụ: مَبَانٍ ضَخْمَةٌ - những tòa nhà đồ sộ).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | ضَخْمَةٌ |
ḍakhmatun
|
| Plural (Jama') | ضِخَامٌ |
ḍikhāmun
|
| Elative (Comparative) | أَضْخَمُ |
aḍkhamu
|
