(Vị trí top_banner)
Hình minh họa ضَخْمٌ
B2
صِفَةٌ (مُذَكَّرٌ وَمُؤَنَّثٌ) ض - - خ - - م Miêu tả ngoại hình/Tính cách

ضَخْمٌ

ḍakhmun (masculine), ḍakhmatun (feminine)
đồ sộ
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

كَبِيرٌ جِدًّا وَثَقِيلٌ.

Tiếng Việt

Lớn, nặng nề và vụng về.

Ví dụ (Amthilah)

  • "بَنَى الرُّومَانُ مَسْرَحًا ضَخْمًا."

    "Người La Mã đã xây dựng một nhà hát đồ sộ."

  • "هَذَا مَشْرُوعٌ ضَخْمٌ سَيُغَيِّرُ وَجْهَ الْمَدِينَةِ."

    "Đây là một dự án đồ sộ sẽ thay đổi bộ mặt thành phố."

  • "تُوجَدُ أَشْجَارٌ ضَخْمَةٌ فِي الْغَابَةِ."

    "Có những cây cổ thụ đồ sộ trong rừng."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ض-خ-م. Đây là một tính từ (adjective) dùng để mô tả sự vật, hiện tượng hoặc con người có kích thước rất lớn, đồ sộ, to lớn hoặc nặng nề.
- Dạng giống đực số ít: ضَخْمٌ (ḍakhmun)
- Dạng giống cái số ít: ضَخْمَةٌ (ḍakhmatun)
- Dạng giống đực số nhiều: ضِخَامٌ (ḍikhāmun) (Số nhiều bất quy tắc - Broken Plural)
- Dạng giống cái số nhiều: ضَخْمَاتٌ (ḍakhmatun) (Số nhiều quy tắc - Sound Plural, ít dùng cho người)
Tính từ này phải hòa hợp về giống (nam/nữ), số (ít/nhiều) và xác định/không xác định với danh từ mà nó bổ nghĩa. Đối với các danh từ số nhiều chỉ vật (không phải người), tính từ bổ nghĩa thường ở dạng giống cái số ít (ví dụ: مَبَانٍ ضَخْمَةٌ - những tòa nhà đồ sộ).

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) ضَخْمَةٌ
ḍakhmatun
Plural (Jama') ضِخَامٌ
ḍikhāmun
Elative (Comparative) أَضْخَمُ
aḍkhamu
(Vị trí vocab_tab4_inline)