فَضْلٌ
faḍl
ân huệ
Mutawassit (B1)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
عَطَاءٌ أَو إِحْسَانٌ يُقَدَّمُ لِلْآخَرِينَ.
Tiếng Việt
Sự yêu thích, ủng hộ, hoặc thiện cảm.
Ví dụ (Amthilah)
-
"شُكْرًا جَزِيلًا عَلَى فَضْلِكَ."
"Cảm ơn rất nhiều vì ân huệ của bạn."
-
"هَذَا مِنْ فَضْلِ رَبِّي."
"Điều này là nhờ ân huệ của Thượng đế tôi."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Danh từ, giống đực. Gốc từ: ف-ض-ل. Số nhiều: أَفْضَالٌ (Số nhiều bất quy tắc - Broken Plural). Từ này thường dùng để chỉ lòng tốt, ân huệ, sự ưu ái hoặc đặc ân mà một người ban cho người khác. Khi muốn nói 'ân huệ của ai đó', ta dùng cấu trúc 'فَضْلُ (tên/đại từ sở hữu)'.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Dual (Muthanna) | فَضْلَانِ |
faḍlāni |
| Plural (Jama') | أَفْضَالٌ |
afḍālun Broken Plural |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
