قِمَّةٌ
qimmatun
hàng đầu
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
أَعْلَى دَرَجَةٍ أَوْ رُتْبَةٍ فِي نِظَامٍ أَوْ مُؤَسَّسَة
Tiếng Việt
Cấp bậc, thứ hạng hoặc đẳng cấp cao nhất trong một hệ thống hoặc tổ chức.
Ví dụ (Amthilah)
-
"هُوَ فِي قِمَّةِ النَّجَاحِ."
"Anh ấy đang ở đỉnh cao của thành công."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Số nhiều: قِمَمٌ (Broken Plural). Nghĩa: đỉnh, ngọn, cấp cao nhất. Gốc từ: ق-م-م.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến đổi từ (Grammatical Forms)
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ghi chú / Ví dụ |
|---|---|---|
| Nominative (Marfu') | قِمَّةٌ |
"هَذِهِ قِمَّةٌ جَبَلِيَّةٌ." Đây là một đỉnh núi. |
| Accusative (Mansub) | قِمَّةً |
"رَأَيْتُ قِمَّةً شَاهِقَةً." Tôi đã nhìn thấy một đỉnh cao chót vót. |
| Genitive (Majrur) | قِمَّةٍ |
"وَصَلْنَا إِلَى قِمَّةِ الْجَبَلِ." Chúng tôi đã đến đỉnh núi. |
| Plural | قِمَمٌ |
(Broken Plural) "تَتَغَطَّى الْقِمَمُ بِالثُّلُوجِ." Các đỉnh núi được bao phủ bởi tuyết. |
(Vị trí vocab_tab4_inline)
