مُبَاشِر
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
مَعْلُومَات مُتَلَقَّاة أَوْ مُكْتَسَبَة بِشَكْل مُبَاشِر مِنْ مَصْدَر، دُونَ وَاسِطَة أَوْ تَفْسِير
Tiếng Việt
Thông tin thu được hoặc học được trực tiếp từ một nguồn, không qua trung gian hoặc giải thích.
Ví dụ (Amthilah)
-
"لَدَيَّ مَعْلُومَات مُبَاشِرَة عَنِ الْحَادِث."
"Tôi có thông tin trực tiếp về vụ tai nạn."
-
"كَانَ الْحُصُولُ عَلَى الْمَعْلُومَاتِ مُبَاشِرًا مِنْ شَاهِدِ عِيَانٍ."
"Việc thu thập thông tin là trực tiếp từ một nhân chứng."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: ب-ش-ر | Số nhiều: مُبَاشِرُون (Sound Masculine Plural) / مُبَاشِرَات (Sound Feminine Plural) - Tính từ giống đực có thể có số nhiều giống đực hoặc giống cái tùy thuộc vào danh từ nó bổ nghĩa. Ví dụ: 'معلومات مباشرة' (thông tin trực tiếp - giống cái số nhiều) / 'تحليل مباشر' (phân tích trực tiếp - giống đực số ít).
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُبَاشِرَة |
"هٰذِهِ مُبَاشِرَةٌ لِلْعَمَلِ."
Cô ấy trực tiếp làm việc này.
|
| Plural (Jama') | مُبَاشِرُونَ / مُبَاشِرِين |
"هُم مُبَاشِرُونَ لِلْمَشْرُوعِ."
Họ là những người trực tiếp thực hiện dự án.
|
| Elative (So sánh hơn/nhất) | أَكْثَرُ مُبَاشَرَةً |
"هٰذَا الْإِجْرَاءُ أَكْثَرُ مُبَاشَرَةً."
Thủ tục này trực tiếp hơn.
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
-
"حَصَلْتُ عَلَىٰ مَعْلُومَاتٍ مُبَاشِرَةٍ مِنَ الْمُدِيرِ."Tôi đã nhận được thông tin trực tiếp từ người quản lý.مُبَاشِرَةٍ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho مَعْلُومَاتٍ (danh từ). مَعْلُومَاتٍ ở trạng thái Jarr (جارّ) vì nó là tân ngữ của giới từ عَلَىٰ, do đó مُبَاشِرَةٍ cũng ở trạng thái Jarr.
-
"كَانَ الْخَبَرُ مُبَاشِرًا وَوَاضِحًا."Tin tức này trực tiếp và rõ ràng.مُبَاشِرًا là خَبَر (vị ngữ) của كَانَ. خَبَر của كَانَ ở trạng thái Nasb (نصب), do đó مُبَاشِرًا cũng ở trạng thái Nasb.
-
"هَٰذَا اتِّصَالٌ مُبَاشِرٌ بَيْنَ الشَّرِكَتَيْنِ."Đây là một kết nối trực tiếp giữa hai công ty.مُبَاشِرٌ là صِفَة (tính từ) bổ nghĩa cho اتِّصَالٌ (danh từ). اتِّصَالٌ ở trạng thái Raf' (رفع) vì nó là مبتدأ (chủ ngữ), do đó مُبَاشِرٌ cũng ở trạng thái Raf'.
