مُدَمَّرٌ
mudammarun
bị tàn phá
Fawq Mutawassit (B2)
Ý nghĩa (Al-Ma'na)
Định nghĩa (AR)
الَّذِي لَحِقَهُ دَمَارٌ شَدِيدٌ أَوْ تَلْفٌ جَسِيمٌ.
Tiếng Việt
Bị ảnh hưởng nghiêm trọng bởi một tình trạng không mong muốn hoặc một cảm giác khó chịu.
Ví dụ (Amthilah)
-
"الْمَدِينَةُ بَعْدَ الْحَرْبِ كَانَتْ مُدَمَّرَةً بِالْكَامِلِ."
"Thành phố sau chiến tranh đã bị tàn phá hoàn toàn."
Đồng/Trái nghĩa
Muradifat
Addad
Ghi chú
Lưu ý
Gốc từ: د-م-ر (d-m-r). Dạng nữ tính: مُدَمَّرَةٌ (mudammarah). Dạng số nhiều nam tính: مُدَمَّرُونَ (mudammarūna - Sound Masculine Plural). Dạng số nhiều nữ tính: مُدَمَّرَاتٌ (mudammarātun - Sound Feminine Plural). Tính từ này dùng để miêu tả cái gì đó hoặc ai đó đã bị phá hủy, hủy hoại nghiêm trọng bởi một nguyên nhân nào đó.
Ngữ pháp (Qawa'id)
Biến thể Tính từ
| Loại | Tiếng Ả Rập | Ví dụ / Phiên âm |
|---|---|---|
| Feminine (Mu'annath) | مُدَمَّرَةٌ |
mudammaratun
|
| Plural (Jama') | مُدَمَّرَاتٌ |
mudammarātun
|
| Elative (Comparative) | أَدْمَرُ |
admaru
|
Ngữ cảnh (Siyāq)
Sự hòa hợp Tính từ
-
"شَاهَدْتُ مَدِينَةً مُدَمَّرَةً بَعْدَ الْحَرْبِ."Tôi đã nhìn thấy một thành phố bị tàn phá sau chiến tranh.مُدَمَّرَةً: نعت (tính từ) cho مَدِينَةً (thành phố), منصوب (Nasb) vì مَدِينَةً منصوب (Nasb). Vai trò: bổ nghĩa cho danh từ 'thành phố'.
-
"هَذَا بَيْتٌ مُدَمَّرٌ."Đây là một ngôi nhà bị phá hủy.مُدَمَّرٌ: نعت (tính từ) cho بَيْتٌ (ngôi nhà), مرفوع (Raf') vì بَيْتٌ مرفوع (Raf'). Vai trò: bổ nghĩa cho danh từ 'ngôi nhà'.
-
"أَنْقَذُوا الْجُنُودُ طِفْلًا مِنْ مَبْنًى مُدَمَّرٍ."Những người lính đã cứu một đứa trẻ từ một tòa nhà bị phá hủy.مُدَمَّرٍ: نعت (tính từ) cho مَبْنًى (tòa nhà), مجرور (Jarr) vì مَبْنًى مجرور (Jarr). Vai trò: bổ nghĩa cho danh từ 'tòa nhà'.
Số đôi (Dual)
-
"اَلْمَدِينَةُ مُدَمَّرَةٌ بِالْكَامِلِ بَعْدَ الْحَرْبِ."Thành phố bị tàn phá hoàn toàn sau chiến tranh.مُدَمَّرَةٌ là خبر مرفوع (Raf') cho المَدِينَةُ.
-
"رَأَيْتُ مَبْنًى مُدَمَّرًا فِي الشَّارِعِ."Tôi thấy một tòa nhà bị phá hủy trên đường.مُدَمَّرًا là نعت منصوب (Nasb) cho مَبْنًى.
-
"نَجَا الْجُنْدِيُّ مِنَ الْمَكَانِ الْمُدَمَّرِ."Người lính đã trốn thoát khỏi khu vực bị tàn phá.اَلْمُدَمَّرِ là نعت مجرور (Jarr) cho الْمَكَانِ.
Giống Đực và Giống Cái
-
"الْمَنْزِلُ مُدَمَّرٌ بَعْدَ الْحَرْبِ."Ngôi nhà bị tàn phá sau chiến tranh.مُدَمَّرٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره (Raf', vì là Khabar)
-
"رَأَيْتُ مَدِينَةً مُدَمَّرَةً."Tôi đã thấy một thành phố bị tàn phá.مُدَمَّرَةً: صفة منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره (Nasb, vì là صفة cho مَدِينَةً)
-
"نَجَا الْجُنْدِيُّ مِنَ الْمَكَانِ الْمُدَمَّرِ."Người lính đã trốn thoát khỏi nơi bị tàn phá.الْمُدَمَّرِ: صفة مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره (Jarr, vì là صفة cho الْمَكَانِ)
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
-
"اَلْمَنْزِلُ مُدَمَّرٌ بِسَبَبِ الْحَرْبِ."Ngôi nhà bị tàn phá bởi chiến tranh.مُدَمَّرٌ: خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره.
-
"رَأَيْتُ مَدِينَةً مُدَمَّرَةً."Tôi đã thấy một thành phố bị tàn phá.مُدَمَّرَةً: صفة منصوبة وعلامة نصبها الفتحة الظاهرة على آخرها.
-
"أَنْقَذُوا الْجُنُودُ شَخْصًا مِنَ الْمَبْنَى الْمُدَمَّرِ."Những người lính đã cứu một người khỏi tòa nhà bị tàn phá.اَلْمُدَمَّرِ: صفة مجرورة وعلامة جرها الكسرة الظاهرة على آخرها.
-
"كِتَابُ مُحَمَّدٍ جَدِيدٌ."Cuốn sách của Muhammed thì mới.كِتَابُ مُحَمَّدٍ: إضافة. كِتَابُ: مبتدأ مرفوع وهو مضاف. مُحَمَّدٍ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."Cửa nhà đóng.بَابُ الْبَيْتِ: إضافة. بَابُ: مبتدأ مرفوع وهو مضاف. الْبَيْتِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
-
"سَيَّارَةُ ٱلْمُدِيرِ سَرِيعَةٌ."Xe của giám đốc thì nhanh.سَيَّارَةُ ٱلْمُدِيرِ: إضافة. سَيَّارَةُ: مبتدأ مرفوع وهو مضاف. ٱلْمُدِيرِ: مضاف إليه مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة على آخره.
(Vị trí vocab_tab4_inline)
