(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُشْكِلَةٌ
B1
اسم (مؤنث) ش - - ك - - ل feminine General

مُشْكِلَةٌ

mushkilatun
vấn đề
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

قَضِيَّةٌ أَوْ مَسْأَلَةٌ مُهِمَّةٌ لِلنِّقَاشِ أَوِ الْبَحْثِ.

Tiếng Việt

Một chủ đề hoặc vấn đề quan trọng để tranh luận hoặc thảo luận.

Ví dụ (Amthilah)

  • "تَوَاجَهُ الْعَالَمُ بِمُشْكِلَةِ التَّغَيُّرِ الْمُنَاخِيِّ."

    "Thế giới đang đối mặt với vấn đề biến đổi khí hậu."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

قَضِيَّة (Vấn đề) مَسْأَلَة (Vấn đề, câu hỏi)

Addad

Ghi chú

Lưu ý

جذر: ش-ك-ل | جمع: مَشَاكِلُ (تكسير - Broken Plural). 'مشكلة' là danh từ giống cái. Số nhiều 'مَشَاكِلُ' là Broken Plural, cần học thuộc lòng vì không tuân theo quy tắc.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) مُشْكِلَتَانِ
mushkilatāni
Plural (Jama') مَشَاكِلُ
mashākilu
Broken Plural

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số đôi (Dual)
  • "وُاجَهَتِ الشَّرِكَةُ مُشْكِلَةً كَبِيرَةً فِي تَوْزِيعِ الْمُنْتَجَاتِ."
    Công ty đã đối mặt với một vấn đề lớn trong việc phân phối sản phẩm.
    مُشْكِلَةً: منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة لأنه مفعول به.
  • "يَجِبُ عَلَيْنَا حَلُّ هَذِهِ الْمُشْكِلَةِ فِي أَسْرَعِ وَقْتٍ مُمْكِنٍ."
    Chúng ta phải giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt.
    اَلْمُشْكِلَةِ: مجرور وعلامة جره الكسرة الظاهرة لأنه اسم مجرور.
  • "اَلْمُشْكِلَةُ الرَّئِيسِيَّةُ هِيَ نَقْصُ الْمَوَارِدِ."
    Vấn đề chính là sự thiếu hụt nguồn lực.
    اَلْمُشْكِلَةُ: مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة لأنه مبتدأ.
  • "اِشْتَرَيْتُ كِتَابَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cuốn sách mới.
    كِتَابَيْنِ: منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (مفعول به).
  • "رَأَيْتُ وَلَدَيْنِ يَلْعَبَانِ فِي الْحَدِيقَةِ."
    Tôi thấy hai đứa trẻ đang chơi trong vườn.
    وَلَدَيْنِ: منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى (مفعول به).
  • "تَعَرَّفْتُ عَلَى صَدِيقَيْنِ مُخْلِصَيْنِ."
    Tôi đã làm quen với hai người bạn chân thành.
    صَدِيقَيْنِ: مجرور وعلامة جره الياء لأنه مثنى (اسم مجرور).
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "هٰذِهِ مُشْكِلَةٌ كَبِيرَةٌ."
    Đây là một vấn đề lớn.
    مُشْكِلَةٌ là مبتدأ مؤخر (chủ ngữ chậm trễ) ở dạng مرفوع (Raf') vì nó là chủ ngữ và kết thúc câu, và có tính từ đi kèm mô tả nó.
  • "لَدَيْنَا مُشْكِلَةٌ فِي تَنْظِيمِ الْوَقْتِ."
    Chúng ta có một vấn đề trong việc quản lý thời gian.
    مُشْكِلَةٌ là اسم (danh từ) đứng sau cụm từ 'لَدَيْنَا' (chúng ta có), và nó đóng vai trò như là chủ ngữ bị trì hoãn (مبتدأ مؤخر), vì vậy nó ở trạng thái مرفوع (Raf').
  • "حَلُّ الْمُشْكِلَةِ يَحْتَاجُ إِلَى الْوَقْتِ وَ الْجُهْدِ."
    Giải quyết vấn đề cần thời gian và nỗ lực.
    الْمُشْكِلَةِ là مضاف إليه (danh từ sở hữu) sau مضاف (حل), vì vậy nó ở dạng مجرور (Jarr).
  • "كِتَابُ الطَّالِبِ جَدِيدٌ."
    Cuốn sách của học sinh mới.
    كِتَابُ الطَّالِبِ là một cấu trúc الإضافة (Idafa). كِتَابُ là مضاف (mudaf) và الطَّالِبِ là مضاف إليه (mudaf ilayhi). الطَّالِبِ ở trạng thái مجرور (Jarr).
  • "بَابُ الْبَيْتِ مُغْلَقٌ."
    Cửa nhà đóng.
    بَابُ الْبَيْتِ là một cấu trúc الإضافة (Idafa). بَابُ là مضاف (mudaf) và الْبَيْتِ là مضاف إليه (mudaf ilayhi). الْبَيْتِ ở trạng thái مجرور (Jarr).
  • "قَلَمُ الْمُدَرِّسِ مَفْقُودٌ."
    Bút của giáo viên bị mất.
    قَلَمُ الْمُدَرِّسِ là một cấu trúc الإضافة (Idafa). قَلَمُ là مضاف (mudaf) và الْمُدَرِّسِ là مضاف إليه (mudaf ilayhi). الْمُدَرِّسِ ở trạng thái مجرور (Jarr).
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْمُشْكِلَةُ الرَّئِيسِيَّةُ هِيَ اَلْبِطَالَةُ."
    Vấn đề chính là nạn thất nghiệp.
    اَلْمُشْكِلَةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة على آخره. (Raf', nominative case)
  • "حَلَلْنَا مُشْكِلَةً صَعْبَةً."
    Chúng tôi đã giải quyết một vấn đề khó khăn.
    مُشْكِلَةً: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة على آخره. (Nasb, accusative case)
  • "اَلْمُهَنْدِسُونَ مُبْدِعُونَ فِي مَجَالِهِمْ."
    Các kỹ sư rất sáng tạo trong lĩnh vực của họ.
    الْمُهَنْدِسُونَ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الواو لأنه جمع مذكر سالم. (Raf', nominative case, masculine plural)
(Vị trí vocab_tab4_inline)