(Vị trí top_banner)
Hình minh họa قَضِيَّةٌ
B1
اِسْمٌ مُؤَنَّثٌ (Feminine Noun) ق - - ض - - ي feminine Đời sống hàng ngày, Quan hệ xã hội, Chính trị

قَضِيَّةٌ

qaḍiyyah
vụ việc
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

أَمْرٌ أَوْ حَادِثَةٌ مُهِمَّةٌ تَحْتَاجُ إِلَى بَحْثٍ أَوْ حَلٍّ.

Tiếng Việt

Một sự kiện hoặc chuỗi sự kiện thuộc loại được chỉ định hoặc đã được đề cập trước đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "الْقَضِيَّةُ قَيْدُ التَّحْقِيقِ."

    "Vụ việc đang được điều tra."

  • "هَذِهِ قَضِيَّةٌ مُعَقَّدَةٌ."

    "Đây là một vụ việc phức tạp."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ق-ض-ي (q-ḍ-y)
Số nhiều: قَضَايَا (qaḍāyā) | Là dạng số nhiều bất quy tắc (جَمْعُ تَكْسِيرٍ - Broken Plural).
"قَضِيَّةٌ" là một danh từ tiếng Ả Rập có nghĩa là 'vụ việc', 'vấn đề', 'vụ án' hoặc 'sự việc'. Nó thường được dùng để chỉ một vấn đề hoặc một sự kiện cụ thể cần được giải quyết, điều tra hoặc thảo luận.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) قَضِيَّتَانِ
qaḍiyyatāni
Plural (Jama') قَضَايَا
qaḍāyā
Broken Plural (Jama' Taksir)

Ngữ cảnh (Siyāq)

Số nhiều "Gãy" (Broken)
  • "تُنَاقِشُ ٱلْـمَحْكَمَةُ <b>قَضِيَّةً</b> جَدِيدَةً."
    Tòa án đang thảo luận một vụ án mới.
    قَضِيَّةً: مفعول به (Đối tượng chịu tác động), منصوب (Nasb).
  • "تَأَثَّرَ ٱلْعَالَمُ بِ<b>قَضِيَّةِ</b> ٱلتَّغَيُّرِ ٱلْمُنَاخِيِّ."
    Thế giới bị ảnh hưởng bởi vấn đề biến đổi khí hậu.
    قَضِيَّةِ: مضاف إليه (Sở hữu cách), مجرور (Jarr).
  • "<b>قَضِيَّةُ</b> ٱلْـمُسَاوَاةِ بَيْنَ ٱلْجِنْسَيْنِ مُهِمَّةٌ جِدًّا."
    Vấn đề bình đẳng giới rất quan trọng.
    قَضِيَّةُ: مبتدأ (Chủ ngữ), مرفوع (Raf').
  • "اَلْ<b>كُتُبُ</b> مُفِيدَةٌ."
    Sách có ích.
    كُتُبُ: جمع تكسير của كِتَابٌ (Sách), مرفوع (Raf').
  • "رَأَيْتُ <b>رِجَالًا</b> فِي ٱلشَّارِعِ."
    Tôi thấy những người đàn ông trên đường phố.
    رِجَالًا: جمع تكسير của رَجُلٌ (Người đàn ông), منصوب (Nasb).
  • "اَلْمَدِينَةُ مَلِيئَةٌ بِٱلْ<b>ـمَصَانِعِ</b>."
    Thành phố đầy những nhà máy.
    مَصَانِعِ: جمع تكسير của مَصْنَعٌ (Nhà máy), مجرور (Jarr).
Số đôi (Dual)
  • "نَاقَشَ الْمُحَامِي الْقَضِيَّةَ بِاهْتِمَامٍ."
    Luật sư đã thảo luận vụ án một cách cẩn thận.
    الْقَضِيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "تَعْتَبِرُ الْمَحْكَمَةُ هَذِهِ الْقَضِيَّةَ مُعَقَّدَةً."
    Tòa án coi vụ án này là phức tạp.
    الْقَضِيَّةَ: مفعول به ثانٍ منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "الْقَضِيَّةُ الْفِلَسْطِينِيَّةُ قَضِيَّةٌ عادِلَةٌ."
    Vấn đề Palestine là một vấn đề công bằng.
    الْقَضِيَّةُ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "اِشْتَرَيْتُ قَلَمَيْنِ جَدِيدَيْنِ."
    Tôi đã mua hai cây bút mới.
    قَلَمَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
  • "هَذَانِ الْوَلَدَانِ مُهَذَّبَانِ."
    Hai đứa trẻ này lịch sự.
    الْوَلَدَانِ: مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الألف لأنه مثنى.
  • "رَأَيْتُ الْمُهَنْدِسَيْنِ فِي الْمَشْرُوعِ."
    Tôi đã thấy hai kỹ sư trong dự án.
    الْمُهَنْدِسَيْنِ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الياء لأنه مثنى.
Cấu trúc sở hữu (Idafa)
  • "اَلْـقَضِيَّةُ مُهِمَّةٌ."
    Vấn đề này quan trọng.
    اَلْـقَضِيَّةُ (Al-Qaḍiyyah): مبتدأ (mubtada') - chủ ngữ, مرفوع (marfu') - cách Raf' (chủ cách).
  • "نَاقَشْنَا قَضِيَّةَ ٱلْـحُقُوقِ."
    Chúng tôi đã thảo luận về vấn đề quyền.
    قَضِيَّةَ (Qaḍiyyata): مفعول به (maf'ul bihi) - tân ngữ, منصوب (mansub) - cách Nasb (đối cách). وهو مضاف (wa huwa mudaf) - và nó là một Muḍāf (từ bị sở hữu).
  • "لَدَيْنَا قَضِيَّةٌ مُعَقَّدَةٌ."
    Chúng tôi có một vấn đề phức tạp.
    قَضِيَّةٌ (Qaḍiyyatun): اسم (ism) - danh từ, مؤخر (mu'akhar) - trì hoãn, مرفوع (marfu') - cách Raf' (chủ cách) bởi vì مبتدأ مؤخر (mubtada' mu'akhar) - chủ ngữ trì hoãn.
Số nhiều có quy tắc
  • "اَلْقَضِيَّةُ ٱلْفِلَسْطِينِيَّةُ قَضِيَّةٌ عَادِلَةٌ."
    Vấn đề Palestine là một vấn đề công bằng.
    اَلْقَضِيَّةُ (đầu tiên): مبتدأ مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة. قَضِيَّةٌ (thứ hai): خبر مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
  • "نَاقَشَ ٱلْمُحَامِي ٱلْقَضِيَّةَ بِتَفْصِيلٍ."
    Luật sư đã thảo luận vụ việc một cách chi tiết.
    اَلْقَضِيَّةَ: مفعول به منصوب وعلامة نصبه الفتحة الظاهرة.
  • "لَقَدْ أَثَارَتْ هَذِهِ ٱلْقَضِيَّةُ جِدَالًا وَاسِعًا."
    Vấn đề này đã gây ra một cuộc tranh cãi lớn.
    اَلْقَضِيَّةُ: فاعل مرفوع وعلامة رفعه الضمة الظاهرة.
(Vị trí vocab_tab4_inline)