(Vị trí top_banner)
Hình minh họa مُنْخَفِض
B1
صِفَة مُذَكَّر (Adjective, Masculine) خ - - ف - - ض Kinh tế, Công nghệ

مُنْخَفِض

munkhafiḍ
cấp thấp
Mutawassit (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

رَخِيصٌ نِسْبِيًّا أَوْ ذُو جَوْدَةٍ أَقَلّ مِنَ الْأَشْيَاءِ الْأُخْرَى مِنْ نَفْسِ النَّوْع.

Tiếng Việt

Tương đối rẻ hoặc có chất lượng thấp hơn so với những thứ khác cùng loại.

Ví dụ (Amthilah)

  • "اِسْتَخْدَمْنَا مَوَادّ مُنْخَفِضَة التَّكْلِفَة لِبِنَاءِ الْمَنْزِل."

    "Chúng tôi đã sử dụng vật liệu chi phí thấp để xây dựng ngôi nhà."

Đồng/Trái nghĩa

Muradifat

Addad

مُرْتَفِع (Cao) غَالٍ (Đắt)

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: خ-ف-ض | Số nhiều: مُنْخَفِضُون (Sound Masculine Plural) / مُنْخَفِضَات (Sound Feminine Plural). Nghĩa là 'thấp', 'rẻ', 'chất lượng kém' tùy ngữ cảnh. Lưu ý sự khác biệt giữa giống đực (مُذَكَّر) và giống cái (مُؤَنَّث) khi sử dụng tính từ.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến thể Tính từ

LoạiTiếng Ả RậpVí dụ / Phiên âm
Feminine (Mu'annath) مُنْخَفِضَة
"درجة الحرارة مُنْخَفِضَة اليوم."
Nhiệt độ hôm nay thấp.
Plural (Jama') مُنْخَفِضُون/مُنْخَفِضِين
"الأسعار مُنْخَفِضَة في هذا المتجر."
Giá cả thấp ở cửa hàng này.
Elative (So sánh hơn/nhất) أَخْفَض
"هذا هو السعر الأخفض في السوق."
Đây là giá thấp nhất trên thị trường.

Ngữ cảnh (Siyāq)

Sự hòa hợp Tính từ
  • "هَذَا سِعْرٌ مُنْخَفِضٌ."
    Đây là một mức giá thấp.
    مُنْخَفِضٌ: صِفَة (Tính từ), مرفوع (Raf') vì nó là وصف (wasf) cho 'سِعْرٌ' (si'r), vốn là chủ ngữ.
  • "اِشْتَرَيْتُ قَمِيصًا مُنْخَفِضَ الْجَوْدَةِ."
    Tôi đã mua một chiếc áo sơ mi chất lượng thấp.
    مُنْخَفِضَ: صِفَة (Tính từ), منصوب (Nasb) vì nó là وصف (wasf) cho 'قَمِيصًا' (qamisan), vốn là tân ngữ.
  • "لَا أُرِيدُ شِرَاءَ هَذَا الْمُنْتَجِ الْمُنْخَفِضِ."
    Tôi không muốn mua sản phẩm giá rẻ này.
    اَلْمُنْخَفِضِ: صِفَة (Tính từ), مجرور (Jarr) vì nó là وصف (wasf) cho 'اَلْمُنْتَجِ' (al-muntaji), vốn là một اسم مجرور (ism majrur).
(Vị trí vocab_tab4_inline)