(Vị trí top_banner)
Hình minh họa نَزْعَةٌ
B2
اِسْمٌ مُؤَنَّثٌ (Danh từ giống cái) ن - - - ز - - - ع feminine Tâm lý học, Xã hội học, Ngôn ngữ học

نَزْعَةٌ

nazʿah
khuynh hướng
Fawq Mutawassit (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Ý nghĩa (Al-Ma'na)

Định nghĩa (AR)

مَيْلٌ طَبِيعِيٌّ أَوِ اِتِّجَاهٌ لِلتَّصَرُّفِ بِطَرِيقَةٍ مُعَيَّنَةٍ.

Tiếng Việt

Xu hướng tự nhiên hoặc khuynh hướng hành xử theo một cách cụ thể nào đó.

Ví dụ (Amthilah)

  • "لَدَيْهِ نَزْعَةٌ إِلَى التَّشَاؤُمِ."

    "Anh ấy có khuynh hướng bi quan."

  • "تُظْهِرُ بَعْضُ الدِّرَاسَاتِ نَزْعَةً مُتَزَايِدَةً نَحْوَ اِسْتِخْدَامِ الطَّاقَةِ الْمُتَجَدِّدَةِ."

    "Một số nghiên cứu cho thấy xu hướng ngày càng tăng trong việc sử dụng năng lượng tái tạo."

Ghi chú

Lưu ý

Gốc từ: ن-ز-ع (n-z-ʿ). Đây là một danh từ giống cái. Số nhiều là نَزَعَاتٌ (nazʿātun), là dạng số nhiều nguyên vẹn của danh từ giống cái (Sound Feminine Plural - جَمْعُ مُؤَنَّثٍ سَالِمٍ). Từ này diễn tả một xu hướng tự nhiên, một khuynh hướng bẩm sinh hoặc một sự thôi thúc mạnh mẽ để hành động hoặc suy nghĩ theo một cách cụ thể.

Ngữ pháp (Qawa'id)

Biến đổi từ (Grammatical Forms)

LoạiTiếng Ả RậpGhi chú / Ví dụ
Dual (Muthanna) نَزْعَتَانِ
naz'atāni
Plural (Jama') نَزَعَاتٌ
naz'ātun
Sound Plural
(Vị trí vocab_tab4_inline)