ærefrygt
Định nghĩa & Giải nghĩa "ærefrygt"
Định nghĩa (Dansk)
En følelse af dyb respekt blandet med frygt eller ærefrygt.
Ý nghĩa của "ærefrygt" trong tiếng Việt
Một cảm giác kính trọng sâu sắc pha lẫn với sợ hãi hoặc kinh ngạc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ærefrygt"
-
"De stod med ærefrygt foran det majestætiske bjerg."
"Họ đứng với sự kính sợ trước ngọn núi hùng vĩ."
-
"Hans tale fyldte tilhørerne med ærefrygt og beundring."
"Bài phát biểu của anh ấy lấp đầy người nghe với sự kính sợ và ngưỡng mộ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ærefrygt"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ærefrygt" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ærefrygt" đúng ngữ cảnh
“Ærefrygt” beskriver en blanding af respekt og frygt, ofte i forbindelse med noget ophøjet eller imponerende. Det er en stærkere følelse end bare respekt.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ærefrygt"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ærefrygt |
Han talte med ærefrygt om sin bedstefar.
(Anh ấy nói về ông nội của mình với sự kính trọng sâu sắc.) |
| Xác định số ít | ærefrygten |
Ærefrygten for Gud var tydelig i hendes bøn.
(Sự kính sợ Thượng Đế thể hiện rõ trong lời cầu nguyện của cô ấy.) |
| Nguyên thể số nhiều | ærefrygter |
Forskellige kulturer har forskellige ærefrygter.
(Các nền văn hóa khác nhau có những sự kính trọng sâu sắc khác nhau.) |
| Xác định số nhiều | ærefrygterne |
Ærefrygterne i samfundet afspejler dets værdier.
(Những sự kính trọng sâu sắc trong xã hội phản ánh các giá trị của nó.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Den unge elevs ærefrygt for professoren var tydelig."
"Sự kính sợ của cậu học sinh trẻ đối với giáo sư là rất rõ ràng."
- "Kirkens ærefrygtindgydende arkitektur efterlod os alle stumme."
"Kiến trúc đầy kính sợ của nhà thờ khiến tất cả chúng tôi câm lặng."
- "Statsministerens tale blev mødt med ærefrygtblandede følelser."
"Bài phát biểu của thủ tướng đã được đón nhận với những cảm xúc lẫn lộn với sự kính sợ."