(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ærefrygt
C1
substantiv C1 Cảm xúc, Tâm lý học

ærefrygt

ˈɛːrəˌfʁykt
sự kính sợ
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ærefrygt"

Định nghĩa (Dansk)

En følelse af dyb respekt blandet med frygt eller ærefrygt.

Ý nghĩa của "ærefrygt" trong tiếng Việt

Một cảm giác kính trọng sâu sắc pha lẫn với sợ hãi hoặc kinh ngạc.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ærefrygt"

  • "De stod med ærefrygt foran det majestætiske bjerg."

    "Họ đứng với sự kính sợ trước ngọn núi hùng vĩ."

  • "Hans tale fyldte tilhørerne med ærefrygt og beundring."

    "Bài phát biểu của anh ấy lấp đầy người nghe với sự kính sợ và ngưỡng mộ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ærefrygt"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ærefrygt" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ærefrygt" đúng ngữ cảnh

“Ærefrygt” beskriver en blanding af respekt og frygt, ofte i forbindelse med noget ophøjet eller imponerende. Det er en stærkere følelse end bare respekt.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ærefrygt"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít ærefrygt
Han talte med ærefrygt om sin bedstefar.
(Anh ấy nói về ông nội của mình với sự kính trọng sâu sắc.)
Xác định số ít ærefrygten
Ærefrygten for Gud var tydelig i hendes bøn.
(Sự kính sợ Thượng Đế thể hiện rõ trong lời cầu nguyện của cô ấy.)
Nguyên thể số nhiều ærefrygter
Forskellige kulturer har forskellige ærefrygter.
(Các nền văn hóa khác nhau có những sự kính trọng sâu sắc khác nhau.)
Xác định số nhiều ærefrygterne
Ærefrygterne i samfundet afspejler dets værdier.
(Những sự kính trọng sâu sắc trong xã hội phản ánh các giá trị của nó.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Den unge elevs ærefrygt for professoren var tydelig."

    "Sự kính sợ của cậu học sinh trẻ đối với giáo sư là rất rõ ràng."

  • "Kirkens ærefrygtindgydende arkitektur efterlod os alle stumme."

    "Kiến trúc đầy kính sợ của nhà thờ khiến tất cả chúng tôi câm lặng."

  • "Statsministerens tale blev mødt med ærefrygtblandede følelser."

    "Bài phát biểu của thủ tướng đã được đón nhận với những cảm xúc lẫn lộn với sự kính sợ."