(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa afskrække
B2
verbum B2 Tổng quát

afskrække

/afˈskʁɛkə/
ngăn cản
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "afskrække"

Định nghĩa (Dansk)

At få nogen til at undlade at gøre noget, typisk ved at fremkalde frygt eller tvivl om konsekvenserne.

Ý nghĩa của "afskrække" trong tiếng Việt

Ngăn cản hoặc làm nản lòng ai đó làm việc gì, thường bằng cách gieo rắc sự nghi ngờ hoặc nỗi sợ về hậu quả.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "afskrække"

  • "De høje bøder skulle afskrække folk fra at parkere ulovligt."

    "Mức phạt cao được cho là để ngăn cản mọi người đỗ xe trái phép."

  • "Forsøget på at afskrække ham fra at deltage i løbet mislykkedes."

    "Nỗ lực ngăn cản anh ấy tham gia cuộc đua đã thất bại."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "afskrække"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "afskrække" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "afskrække" đúng ngữ cảnh

Từ "afskrække" mang nghĩa ngăn cản ai đó làm gì bằng cách làm họ sợ hãi hoặc nghi ngờ về hậu quả. Nó mạnh hơn so với việc chỉ khuyên ngăn đơn thuần.

Bảng chia từ (Bøjning) của "afskrække"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể afskrække
Det er vigtigt ikke at afskrække folk fra at tale om deres problemer.
(Điều quan trọng là không làm mọi người nản lòng khi nói về vấn đề của họ.)
Hiện tại afskrækker
Den høje pris afskrækker mange fra at købe den.
(Giá cao làm nhiều người nản lòng mua nó.)
Quá khứ afskrækkede
Lydene afskrækkede tyven fra at fortsætte.
(Những âm thanh đã khiến tên trộm nản lòng tiếp tục.)
Quá khứ phân từ afskrækket
Han var afskrækket af oplevelsen.
(Anh ấy đã bị nản lòng bởi trải nghiệm đó.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Jeg prøver at afskrække ham fra at tage den farlige tur."

    "Tôi đang cố gắng ngăn cản anh ta thực hiện chuyến đi nguy hiểm đó."

  • "Det er vigtigt at afskrække børn fra at lyve."

    "Điều quan trọng là phải ngăn cản trẻ em nói dối."

  • "Filmen forsøgte at afskrække folk fra at bruge stoffer."

    "Bộ phim đã cố gắng ngăn cản mọi người sử dụng ma túy."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Stormen afskrækkede mange sejlere fra at tage ud på havet."

    "Cơn bão đã khiến nhiều thủy thủ chùn bước, không dám ra khơi."

  • "Nu afskrækker høje priser kunderne fra at købe økologiske grøntsager."

    "Giờ đây, giá cao đang khiến khách hàng chùn bước, không mua rau hữu cơ."

  • "Politiet håber at afskrække potentielle tyve med øget overvågning."

    "Cảnh sát hy vọng sẽ ngăn chặn những tên trộm tiềm năng bằng cách tăng cường giám sát."