(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa anstifte
C1
verbum C1 Chính trị, Xã hội

anstifte

/ˈænˌstɪftə/
kích động
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "anstifte"

Định nghĩa (Dansk)

tilskynde eller opfordre til en (oftest negativ) handling

Ý nghĩa của "anstifte" trong tiếng Việt

Kích động, xúi giục (rắc rối hoặc nổi loạn); thúc đẩy sự phát triển (của điều gì đó xấu hoặc không mong muốn).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "anstifte"

  • "Han anstiftede de unge til at begå hærværk."

    "Anh ta xúi giục bọn trẻ phá hoại."

  • "Politiet mener, at han anstiftede urolighederne."

    "Cảnh sát cho rằng anh ta đã kích động bạo loạn."

Cách dùng "anstifte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "anstifte" đúng ngữ cảnh

Từ này thường mang nghĩa tiêu cực, ám chỉ việc xúi giục hoặc khuyến khích người khác làm điều gì đó sai trái hoặc gây hại. Cần phân biệt với 'motivere' (động viên) có nghĩa tích cực hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "anstifte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể anstifte
Han forsøgte at anstifte ballade.
(Anh ấy đã cố gắng kích động rắc rối.)
Hiện tại anstifter
Hun anstifter altid problemer.
(Cô ấy luôn kích động các vấn đề.)
Quá khứ anstiftede
De anstiftede et oprør.
(Họ đã kích động một cuộc nổi dậy.)
Quá khứ phân từ anstiftet
Oprøret var blevet anstiftet af ham.
(Cuộc nổi dậy đã bị anh ta kích động.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil anstifte ham til at stjæle slik."

    "Tôi sẽ xúi giục anh ta ăn trộm kẹo."

  • "Hun vil anstifte et oprør mod regeringen."

    "Cô ấy sẽ kích động một cuộc nổi dậy chống lại chính phủ."

  • "Vi vil ikke anstifte nogen til at bryde loven."

    "Chúng tôi sẽ không xúi giục ai vi phạm pháp luật."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er forkert at anstifte vold."

    "Việc xúi giục bạo lực là sai trái."

  • "Han forsøgte at anstifte et oprør."

    "Anh ấy đã cố gắng xúi giục một cuộc nổi dậy."

  • "De planlagde at anstifte uro i byen."

    "Họ đã lên kế hoạch xúi giục sự hỗn loạn trong thành phố."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Han har anstiftet uro i klassen."

    "Anh ấy đã xúi giục gây rối trong lớp."

  • "De har anstiftet hende til at lyve."

    "Họ đã xúi giục cô ấy nói dối."

  • "Vi har aldrig anstiftet til vold."

    "Chúng tôi chưa bao giờ xúi giục bạo lực."

Cách đặt câu hỏi
  • "Anstiftede han dem til at snyde med eksamen?"

    "Có phải anh ta đã xúi giục họ gian lận trong kỳ thi?"

  • "Hvorfor anstiftede du hende til at lyve for politiet?"

    "Tại sao bạn lại xúi giục cô ấy nói dối cảnh sát?"

  • "Kunne man anstifte ham til at begå en forbrydelse?"

    "Người ta có thể xúi giục anh ta phạm tội được không?"

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er ham, der anstiftede urolighederne, som nu plager byen."

    "Chính hắn là người đã xúi giục những bất ổn, điều mà hiện đang gây khó khăn cho thành phố."

  • "Hun er en person, som altid anstifter konflikter, uanset hvor hun er."

    "Cô ấy là một người luôn xúi giục các cuộc xung đột, bất kể cô ấy ở đâu."

  • "De anstiftede en brand, som ødelagde hele bygningen."

    "Họ đã xúi giục một vụ hỏa hoạn, thứ đã phá hủy toàn bộ tòa nhà."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Politiet undersøger, om han anstiftede urolighederne, da han holdt talen."

    "Cảnh sát đang điều tra xem liệu anh ta có xúi giục беспорядки, khi anh ta phát biểu hay không."

  • "Jeg er bange for, at hun vil anstifte ham til at begå kriminalitet."

    "Tôi sợ rằng cô ấy sẽ xúi giục anh ta phạm tội."

  • "Det er vigtigt, at vi ikke anstifter hinanden til dårlige vaner."

    "Điều quan trọng là chúng ta không xúi giục nhau làm những thói quen xấu."