(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa provokere
B1
verbum B1 Ngôn ngữ học

provokere

pʁo.voˈkeːʁə
gây hấn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "provokere"

Định nghĩa (Dansk)

At fremkalde en reaktion, typisk en fjendtlig eller aggressiv reaktion, hos nogen.

Ý nghĩa của "provokere" trong tiếng Việt

Khiến ai đó trở nên thù địch.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "provokere"

  • "Han provokerede hende med sine nedladende kommentarer."

    "Anh ta gây hấn với cô ấy bằng những lời nhận xét hạ thấp."

  • "Demonstranterne forsøgte at provokere politiet."

    "Những người biểu tình đã cố gắng gây hấn với cảnh sát."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "provokere"

Đồng nghĩa

ægge (kích động, xúi giục) pirre (khiêu khích, trêu chọc)

Trái nghĩa

Cách dùng "provokere" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "provokere" đúng ngữ cảnh

Từ 'provokere' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương tự như 'gây hấn' trong tiếng Việt, thường được sử dụng khi ai đó cố tình khơi dậy sự tức giận hoặc phản ứng tiêu cực từ người khác. Cần phân biệt sắc thái với các từ khác như 'udfordre' (thách thức) hoặc 'irritere' (làm khó chịu).

Bảng chia từ (Bøjning) của "provokere"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at provokere
Han forsøgte at provokere mig med sine kommentarer.
(Anh ấy đã cố gắng khiêu khích tôi bằng những lời bình luận của mình.)
Hiện tại provokerer
Hun provokerer ofte sin bror for sjov.
(Cô ấy thường khiêu khích anh trai mình cho vui.)
Quá khứ provokerede
Demonstranterne provokerede politiet under demonstrationen.
(Những người biểu tình đã khiêu khích cảnh sát trong cuộc biểu tình.)
Quá khứ phân từ provokeret
Han følte sig provokeret af hendes arrogance.
(Anh ấy cảm thấy bị khiêu khích bởi sự kiêu ngạo của cô ấy.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil provokere ham med min nye frisure."

    "Tôi sẽ khiêu khích anh ta bằng kiểu tóc mới của tôi."

  • "I morgen vil hun provokere sin chef ved at komme for sent."

    "Ngày mai cô ấy sẽ khiêu khích ông chủ của mình bằng cách đến muộn."

  • "De vil provokere reaktionen ved at tale om politik."

    "Họ sẽ kích động phản ứng bằng cách nói về chính trị."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt ikke at provokere ham, når han er træt."

    "Điều quan trọng là không được khiêu khích anh ta khi anh ta mệt mỏi."

  • "Hun forsøgte at provokere en reaktion fra ham, men han forblev rolig."

    "Cô ấy cố gắng khiêu khích một phản ứng từ anh ấy, nhưng anh ấy vẫn bình tĩnh."

  • "Jeg vil ikke risikere at provokere min chef med den kommentar."

    "Tôi không muốn mạo hiểm khiêu khích sếp của mình bằng bình luận đó."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Debatten provokeres ofte af politikere."

    "Cuộc tranh luận thường bị khiêu khích bởi các chính trị gia."

  • "Jeg synes, at han provokeres let."

    "Tôi nghĩ rằng anh ấy dễ bị khiêu khích."

  • "Spørgsmålet er, hvorfor vold provokeres i fængslet."

    "Câu hỏi đặt ra là tại sao bạo lực lại bị kích động trong tù."