arrogance
Định nghĩa & Giải nghĩa "arrogance"
Định nghĩa (Dansk)
En overdreven følelse af egen vigtighed eller overlegenhed; hovmod.
Ý nghĩa của "arrogance" trong tiếng Việt
Sự kiêu ngạo, ngạo mạn; thái độ tự cao tự đại, cho rằng mình quan trọng hơn hoặc biết nhiều hơn người khác.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "arrogance"
-
"Hans arrogance gjorde ham upopulær blandt kollegerne."
"Sự kiêu ngạo của anh ấy khiến anh ấy không được đồng nghiệp yêu thích."
-
"Virksomhedens arrogance over for kundernes behov førte til et stort tab."
"Sự kiêu ngạo của công ty đối với nhu cầu của khách hàng đã dẫn đến một tổn thất lớn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "arrogance"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "arrogance" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "arrogance" đúng ngữ cảnh
Arrogance dækker både betydningen af kiêu ngạo og ngạo mạn. Vær opmærksom på stavemåden, som ligner det engelske ord.
Bảng chia từ (Bøjning) của "arrogance"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | arrogance |
Hans arrogance er irriterende.
(Sự kiêu ngạo của anh ta thật khó chịu.) |
| Xác định số ít | arrogancen |
Arrogancen i hans tale var tydelig.
(Sự kiêu ngạo trong lời nói của anh ta rất rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | arrogancer |
Der er mange arrogancer i politik.
(Có rất nhiều sự kiêu ngạo trong chính trị.) |
| Xác định số nhiều | arrogancerne |
Arrogancerne i virksomheden var tydelige.
(Những sự kiêu ngạo trong công ty là rõ ràng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Arrogancen i hans tale var tydelig for alle."
"Sự kiêu ngạo trong lời nói của anh ấy rõ ràng với tất cả mọi người."
- "Jeg kunne ikke lide arrogancen, som hun udviste."
"Tôi không thích sự kiêu ngạo mà cô ấy thể hiện."
- "Med arrogancen i behold afviste han alle tilbud."
"Với sự kiêu ngạo còn nguyên vẹn, anh ta từ chối tất cả các lời đề nghị."
- "Hans arrogance er uudholdelig."
"Sự kiêu ngạo của anh ta thật không thể chịu nổi."
- "Jeg kunne mærke en arrogance i hendes stemme."
"Tôi có thể cảm thấy một sự kiêu ngạo trong giọng nói của cô ấy."
- "Arrogancen i hans optræden chokerede alle."
"Sự kiêu ngạo trong cách cư xử của anh ấy đã gây sốc cho tất cả mọi người."