(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa indbildskhed
B2
substantiv B2 Xã hội học, Tâm lý học

indbildskhed

ˈenˌpেলˀtskɛð
sự tự phụ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "indbildskhed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være indbildsk; overdreven tro på egne evner eller kvaliteter.

Ý nghĩa của "indbildskhed" trong tiếng Việt

Sự tự phụ, sự khoe khoang, sự làm bộ làm tịch; thái độ ra vẻ ta đây quan trọng, thông minh, hoặc có văn hóa hơn thực tế để gây ấn tượng với người khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indbildskhed"

  • "Hans indbildskhed gjorde ham upopulær blandt kollegerne."

    "Sự tự phụ của anh ta khiến anh ta không được ưa chuộng trong giới đồng nghiệp."

  • "Hendes indbildskhed er ofte irriterende."

    "Sự tự phụ của cô ấy thường gây khó chịu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indbildskhed"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "indbildskhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "indbildskhed" đúng ngữ cảnh

Từ "indbildskhed" thể hiện sự tự phụ, kiêu ngạo do đánh giá quá cao về bản thân. Cần phân biệt với "selvtillid" (tự tin) là sự tin tưởng vào khả năng của mình một cách hợp lý.

Bảng chia từ (Bøjning) của "indbildskhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít indbildskhed
Hans indbildskhed er irriterende.
(Sự tự phụ của anh ấy thật khó chịu.)
Xác định số ít indbildskheden
Indbildskheden i hans blik var tydelig.
(Sự tự phụ trong ánh mắt anh ta rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều indbildskheder
Der findes mange forskellige indbildskheder.
(Có rất nhiều kiểu tự phụ khác nhau.)
Xác định số nhiều indbildskhederne
Indbildskhederne i deres tale var tydelige.
(Sự tự phụ trong lời nói của họ rất rõ ràng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Han udviste en stor indbildskhed, da han talte om sine præstationer."

    "Anh ấy thể hiện một sự tự cao lớn khi nói về những thành tích của mình."

  • "Der er en vis indbildskhed i hendes måde at tale på."

    "Có một sự tự cao nhất định trong cách cô ấy nói."

  • "Jeg mærkede en snert af indbildskhed i hans svar."

    "Tôi cảm nhận được một chút tự cao trong câu trả lời của anh ấy."

Sở hữu cách (-s)
  • "Hans indbildskheds konsekvenser var tydelige for alle."

    "Hậu quả từ sự tự phụ của anh ta rõ ràng với tất cả mọi người."

  • "Læreren bemærkede elevens indbildskheds indflydelse på gruppearbejdet."

    "Giáo viên nhận thấy ảnh hưởng từ sự tự phụ của học sinh đến công việc nhóm."

  • "Jeg er træt af hans konstante indbildskheds udtryk."

    "Tôi mệt mỏi với những biểu hiện tự phụ liên tục của anh ta."