at aflevere
Định nghĩa & Giải nghĩa "at aflevere"
Định nghĩa (Dansk)
At give noget til nogen, især modvilligt eller som en pligt.
Ý nghĩa của "at aflevere" trong tiếng Việt
Trao, đưa, giao nộp cái gì đó cho ai đó, đặc biệt là một cách không tự nguyện hoặc miễn cưỡng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at aflevere"
-
"Han blev tvunget til at aflevere sin pistol til politiet."
"Anh ta bị buộc phải giao nộp khẩu súng của mình cho cảnh sát."
-
"Husk at aflevere din opgave senest på fredag."
"Hãy nhớ nộp bài tập của bạn chậm nhất vào thứ Sáu."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at aflevere"
Đồng nghĩa
Cách dùng "at aflevere" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at aflevere" đúng ngữ cảnh
Tương đương với việc 'nộp', 'giao nộp' một cách không tự nguyện hoặc khi có nghĩa vụ phải làm.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at aflevere"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at aflevere |
Jeg skal at aflevere rapporten i morgen.
(Tôi phải nộp báo cáo vào ngày mai.) |
| Hiện tại | afleverer |
Hun afleverer sine opgaver til tiden.
(Cô ấy nộp bài tập đúng hạn.) |
| Quá khứ | afleverede |
Han afleverede pakken på posthuset.
(Anh ấy đã giao kiện hàng tại bưu điện.) |
| Quá khứ phân từ | afleveret |
Rapporten er blevet afleveret til chefen.
(Báo cáo đã được nộp cho sếp.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg er nødt til at aflevere min opgave i morgen."
"Tôi cần phải nộp bài tập của mình vào ngày mai."
- "Det er vigtigt at aflevere ansøgningen inden fristen."
"Điều quan trọng là phải nộp đơn trước thời hạn."
- "Han nægtede at aflevere våbnet til politiet."
"Anh ta từ chối giao nộp vũ khí cho cảnh sát."
- "Jeg afleverede min rapport til chefen i går."
"Hôm qua tôi đã nộp báo cáo của mình cho sếp."
- "Hun afleverede sin mobiltelefon til politiet, da hun fandt den på gaden."
"Cô ấy đã giao điện thoại di động của mình cho cảnh sát khi cô ấy tìm thấy nó trên đường."
- "Vi afleverede vores gamle møbler til genbrugsstationen."
"Chúng tôi đã giao đồ đạc cũ của mình cho trạm tái chế."
- "Jeg har afleveret min opgave til tiden."
"Tôi đã nộp bài tập của mình đúng hạn."
- "Hun har afleveret alle sine hemmeligheder til ham."
"Cô ấy đã giao phó tất cả bí mật của mình cho anh ấy."
- "Vi har afleveret bilen på værkstedet i morges."
"Chúng tôi đã giao xe cho xưởng vào sáng nay."
- "I går afleverede jeg min opgave til læreren."
"Hôm qua tôi đã nộp bài tập của mình cho giáo viên."
- "Nu skal vi aflevere alle telefoner inden eksamen."
"Bây giờ chúng ta phải nộp tất cả điện thoại trước kỳ thi."
- "Hver mandag afleverer hun regnskabet til chefen."
"Mỗi thứ Hai, cô ấy nộp báo cáo tài chính cho sếp."