(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at anerkende
B1
verbum B1 Chung

at anerkende

/at ɑˈnɛʁˌkɛnə/
thừa nhận
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at anerkende"

Định nghĩa (Dansk)

acceptere eller bekræfte gyldigheden eller sandheden af noget, ofte efter tvivl eller modstand.

Ý nghĩa của "at anerkende" trong tiếng Việt

Thừa nhận điều gì đó là đúng hoặc hợp lệ sau khi ban đầu phủ nhận hoặc chống lại nó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at anerkende"

  • "Regeringen anerkendte det nye lands uafhængighed."

    "Chính phủ đã thừa nhận nền độc lập của quốc gia mới."

  • "Han anerkendte sin fejl og undskyldte."

    "Anh ấy đã thừa nhận sai lầm của mình và xin lỗi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at anerkende"

Đồng nghĩa

at indrømme (thú nhận, thừa nhận (lỗi lầm)) at acceptere (chấp nhận)

Trái nghĩa

at benægte (phủ nhận) at afvise (bác bỏ)

Cách dùng "at anerkende" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at anerkende" đúng ngữ cảnh

Động từ 'at anerkende' thường được dùng khi chấp nhận một điều gì đó là đúng, hợp lệ hoặc có thật sau một thời gian nghi ngờ hoặc phản đối. Cần phân biệt với 'at indrømme' (thừa nhận, thú nhận) khi nói về việc thú nhận một lỗi lầm hay hành động sai trái.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at anerkende"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at anerkende
Det er vigtigt at anerkende sine fejl.
(Điều quan trọng là phải thừa nhận những sai lầm của mình.)
Hiện tại anerkender
Regeringen anerkender det nye land.
(Chính phủ công nhận quốc gia mới.)
Quá khứ anerkendte
Hun anerkendte hans talent.
(Cô ấy đã công nhận tài năng của anh ấy.)
Quá khứ phân từ anerkendt
Han er en anerkendt ekspert inden for sit felt.
(Anh ấy là một chuyên gia được công nhận trong lĩnh vực của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Nu anerkender hun endelig, at jeg havde ret."

    "Giờ đây, cuối cùng cô ấy cũng thừa nhận rằng tôi đã đúng."

  • "Sjældent anerkender virksomheden sine fejl offentligt."

    "Hiếm khi công ty thừa nhận sai lầm của mình một cách công khai."

  • "Først da beviserne var overvældende, anerkendte han resultatet."

    "Chỉ đến khi bằng chứng quá rõ ràng, anh ấy mới thừa nhận kết quả."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil gerne anerkende dit hårde arbejde med projektet."

    "Tôi muốn ghi nhận sự chăm chỉ của bạn với dự án này."

  • "Du bør anerkende dine fejl og lære af dem."

    "Bạn nên thừa nhận những sai lầm của mình và học hỏi từ chúng."

  • "Vi må anerkende, at situationen er meget alvorlig."

    "Chúng ta phải thừa nhận rằng tình hình rất nghiêm trọng."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har anerkendt hans talent, selvom jeg tidligere var skeptisk."

    "Tôi đã công nhận tài năng của anh ấy, mặc dù trước đây tôi đã hoài nghi."

  • "Hun har anerkendt, at hun tog fejl i sin vurdering af situationen."

    "Cô ấy đã thừa nhận rằng cô ấy đã sai trong đánh giá của mình về tình huống."

  • "Vi har endelig anerkendt behovet for at investere i grøn energi."

    "Cuối cùng chúng tôi đã thừa nhận sự cần thiết phải đầu tư vào năng lượng xanh."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Regeringen har endelig besluttet at anerkende det nye lands uafhængighed."

    "Chính phủ cuối cùng đã quyết định công nhận nền độc lập của quốc gia mới."

  • "Det er vigtigt at anerkende de fremskridt, vi har gjort, selvom der stadig er udfordringer."

    "Điều quan trọng là phải công nhận những tiến bộ mà chúng ta đã đạt được, mặc dù vẫn còn những thách thức."

  • "Hun nægtede at anerkende hans autoritet i sagen."

    "Cô ấy từ chối công nhận quyền hạn của anh ta trong vấn đề này."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går anerkendte regeringen den nye lov."

    "Hôm qua, chính phủ đã công nhận luật mới."

  • "Nu må vi anerkende, at vi har begået en fejl."

    "Giờ chúng ta phải thừa nhận rằng chúng ta đã phạm sai lầm."

  • "Aldrig vil jeg anerkende hans autoritet."

    "Tôi sẽ không bao giờ công nhận quyền lực của anh ta."