(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at foragte
B2
verbum B2 Tâm lý học/Cảm xúc

at foragte

/at fɔˈrɑɡtə/
khinh thường
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at foragte"

Định nghĩa (Dansk)

føle eller vise foragt for nogen eller noget

Ý nghĩa của "at foragte" trong tiếng Việt

Cảm thấy hoặc thể hiện sự khinh thường, coi thường ai đó hoặc điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at foragte"

  • "Han foragtede dem, der ikke havde samme idealer som ham."

    "Anh ta khinh thường những người không có cùng lý tưởng với anh ta."

  • "Hun foragtede hans feje opførsel."

    "Cô ấy khinh thường hành vi hèn nhát của anh ta."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at foragte"

Đồng nghĩa

at se ned på (coi thường) at ringeagte (xem nhẹ, không coi trọng)

Trái nghĩa

Cách dùng "at foragte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at foragte" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng để diễn tả sự khinh thường một cách công khai hoặc rõ ràng hơn là 'at se ned på'. 'At foragte' mang sắc thái mạnh mẽ hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at foragte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at foragte
Jeg nægter at foragte ham.
(Tôi từ chối khinh miệt anh ta.)
Hiện tại foragter
Han foragter hykleri.
(Anh ấy khinh miệt sự đạo đức giả.)
Quá khứ foragtede
De foragtede ham for hans svaghed.
(Họ khinh miệt anh ta vì sự yếu đuối của anh ta.)
Quá khứ phân từ foragtet
Hun er blevet foragtet af alle.
(Cô ấy đã bị mọi người khinh miệt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg kan ikke foragte ham, selvom han har begået fejl."

    "Tôi không thể khinh thường anh ấy, ngay cả khi anh ấy đã phạm sai lầm."

  • "Hun vil aldrig foragte de mennesker, der har hjulpet hende."

    "Cô ấy sẽ không bao giờ khinh thường những người đã giúp đỡ cô ấy."

  • "De burde ikke foragte de små ting i livet."

    "Họ không nên khinh thường những điều nhỏ nhặt trong cuộc sống."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Foragter han virkelig sin egen familie?"

    "Anh ta thực sự khinh miệt gia đình mình sao?"

  • "Gør du det, så foragter jeg dig!"

    "Nếu bạn làm điều đó, tôi sẽ khinh miệt bạn!"

  • "Aldrig har jeg foragtet en mand så meget."

    "Chưa bao giờ tôi khinh miệt một người đàn ông nhiều như vậy."

Thì Quá khứ đơn
  • "Hun foragtede hans mangel på ambitioner."

    "Cô ấy khinh thường sự thiếu tham vọng của anh ấy."

  • "Jeg foragtede mig selv for at have løjet."

    "Tôi tự khinh thường bản thân vì đã nói dối."

  • "De foragtede den korruption, de så i regeringen."

    "Họ khinh thường sự tham nhũng mà họ thấy trong chính phủ."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har altid foragtet uretfærdighed."

    "Tôi luôn luôn khinh miệt sự bất công."

  • "Hun har foragtet ham lige siden han løj for hende."

    "Cô ấy đã khinh miệt anh ta kể từ khi anh ta nói dối cô ấy."

  • "De har foragtet deres naboer på grund af deres holdninger."

    "Họ đã khinh miệt những người hàng xóm của họ vì quan điểm của họ."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "Jeg foragter hans løgne."

    "Tôi khinh thường những lời nói dối của anh ta."

  • "I går foragtede hun sin chefs opførsel."

    "Hôm qua cô ấy khinh thường hành vi của ông chủ mình."

  • "Aldrig vil jeg foragte dig."

    "Tôi sẽ không bao giờ khinh thường bạn."