at foragte
Định nghĩa & Giải nghĩa "at foragte"
Định nghĩa (Dansk)
føle eller vise foragt for nogen eller noget
Ý nghĩa của "at foragte" trong tiếng Việt
Cảm thấy hoặc thể hiện sự khinh thường, coi thường ai đó hoặc điều gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at foragte"
-
"Han foragtede dem, der ikke havde samme idealer som ham."
"Anh ta khinh thường những người không có cùng lý tưởng với anh ta."
-
"Hun foragtede hans feje opførsel."
"Cô ấy khinh thường hành vi hèn nhát của anh ta."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at foragte"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "at foragte" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at foragte" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được dùng để diễn tả sự khinh thường một cách công khai hoặc rõ ràng hơn là 'at se ned på'. 'At foragte' mang sắc thái mạnh mẽ hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at foragte"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at foragte |
Jeg nægter at foragte ham.
(Tôi từ chối khinh miệt anh ta.) |
| Hiện tại | foragter |
Han foragter hykleri.
(Anh ấy khinh miệt sự đạo đức giả.) |
| Quá khứ | foragtede |
De foragtede ham for hans svaghed.
(Họ khinh miệt anh ta vì sự yếu đuối của anh ta.) |
| Quá khứ phân từ | foragtet |
Hun er blevet foragtet af alle.
(Cô ấy đã bị mọi người khinh miệt.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kan ikke foragte ham, selvom han har begået fejl."
"Tôi không thể khinh thường anh ấy, ngay cả khi anh ấy đã phạm sai lầm."
- "Hun vil aldrig foragte de mennesker, der har hjulpet hende."
"Cô ấy sẽ không bao giờ khinh thường những người đã giúp đỡ cô ấy."
- "De burde ikke foragte de små ting i livet."
"Họ không nên khinh thường những điều nhỏ nhặt trong cuộc sống."
- "Foragter han virkelig sin egen familie?"
"Anh ta thực sự khinh miệt gia đình mình sao?"
- "Gør du det, så foragter jeg dig!"
"Nếu bạn làm điều đó, tôi sẽ khinh miệt bạn!"
- "Aldrig har jeg foragtet en mand så meget."
"Chưa bao giờ tôi khinh miệt một người đàn ông nhiều như vậy."
- "Hun foragtede hans mangel på ambitioner."
"Cô ấy khinh thường sự thiếu tham vọng của anh ấy."
- "Jeg foragtede mig selv for at have løjet."
"Tôi tự khinh thường bản thân vì đã nói dối."
- "De foragtede den korruption, de så i regeringen."
"Họ khinh thường sự tham nhũng mà họ thấy trong chính phủ."
- "Jeg har altid foragtet uretfærdighed."
"Tôi luôn luôn khinh miệt sự bất công."
- "Hun har foragtet ham lige siden han løj for hende."
"Cô ấy đã khinh miệt anh ta kể từ khi anh ta nói dối cô ấy."
- "De har foragtet deres naboer på grund af deres holdninger."
"Họ đã khinh miệt những người hàng xóm của họ vì quan điểm của họ."
- "Jeg foragter hans løgne."
"Tôi khinh thường những lời nói dối của anh ta."
- "I går foragtede hun sin chefs opførsel."
"Hôm qua cô ấy khinh thường hành vi của ông chủ mình."
- "Aldrig vil jeg foragte dig."
"Tôi sẽ không bao giờ khinh thường bạn."