(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at se ned på
B1
verbum B1 Xã hội học

at se ned på

/ad̥ ˈse̝ːˀ ne̝d̥ pʰɔ/
coi thường
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at se ned på"

Định nghĩa (Dansk)

Betragte nogen eller noget som mindre værd eller ringere.

Ý nghĩa của "at se ned på" trong tiếng Việt

Khinh thường ai đó; coi ai đó hoặc cái gì đó thấp kém hoặc vô giá trị.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at se ned på"

  • "Han ser ned på folk, der ikke har en lang uddannelse."

    "Anh ta coi thường những người không có trình độ học vấn cao."

  • "Hun så ned på hans dårlige manerer."

    "Cô ấy coi thường cách cư xử tệ của anh ta."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at se ned på"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "at se ned på" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at se ned på" đúng ngữ cảnh

Cụm từ này thể hiện sự khinh thường hoặc đánh giá thấp ai đó/cái gì đó. Lưu ý sự khác biệt sắc thái với các từ đồng nghĩa, tùy thuộc vào mức độ khinh miệt.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at se ned på"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at se ned på
Det er ikke rart at se ned på andre.
(Không tốt khi coi thường người khác.)
Hiện tại ser ned på
Han ser ned på alle, der er mindre succesfulde end ham.
(Anh ta coi thường tất cả những người kém thành công hơn mình.)
Quá khứ så ned på
Hun så ned på sine tidligere klassekammerater, efter hun blev berømt.
(Cô ấy đã coi thường những bạn học cũ của mình sau khi cô ấy trở nên nổi tiếng.)
Quá khứ phân từ set ned på
Han er blevet set ned på af sine kolleger på grund af hans fejl.
(Anh ấy đã bị các đồng nghiệp coi thường vì những sai lầm của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg kan ikke lide, at han ser ned på folk, der ikke har så mange penge."

    "Tôi không thích việc anh ta coi thường những người không có nhiều tiền."

  • "Man bør ikke se ned på andre, bare fordi de har en anden baggrund."

    "Người ta không nên coi thường người khác chỉ vì họ có một xuất thân khác."

  • "Hun vil aldrig se ned på sine elever, uanset deres resultater."

    "Cô ấy sẽ không bao giờ coi thường học sinh của mình, bất kể kết quả của họ."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Aldrig har jeg set ned på mine medmennesker."

    "Chưa bao giờ tôi coi thường đồng loại của mình."

  • "Sjældent ser hun ned på dem, der har mindre end hende."

    "Hiếm khi cô ấy coi thường những người có ít hơn mình."

  • "Nu ser han ned på det job, han engang var så glad for."

    "Bây giờ anh ta coi thường công việc mà trước đây anh ta rất yêu thích."

Thì Quá khứ đơn
  • "Hun så ned på ham, fordi han ikke havde en universitetsuddannelse."

    "Cô ấy khinh thường anh ta vì anh ta không có bằng đại học."

  • "De så ned på deres naboer, der boede i et mindre hus."

    "Họ coi thường những người hàng xóm sống trong một ngôi nhà nhỏ hơn."

  • "Jeg så ned på mig selv, da jeg ikke klarede eksamen."

    "Tôi đã tự ti về bản thân mình khi tôi không vượt qua kỳ thi."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Hun ser ned på folk, der ikke har en universitetsuddannelse."

    "Cô ấy coi thường những người không có bằng đại học."

  • "Jeg kan ikke lide, når han ser ned på mig og mine ideer."

    "Tôi không thích khi anh ấy coi thường tôi và những ý tưởng của tôi."

  • "De ser ned på deres naboer, fordi de bor i et mindre hus."

    "Họ coi thường hàng xóm của họ vì họ sống trong một ngôi nhà nhỏ hơn."