(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at fremme
B1
verbum B1 Tổng quát

at fremme

/fʁæˈmˀə/
thúc đẩy
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at fremme"

Định nghĩa (Dansk)

at støtte eller hjælpe noget med at udvikle sig eller lykkes

Ý nghĩa của "at fremme" trong tiếng Việt

Thúc đẩy, thôi thúc, hoặc ép buộc (ai đó) làm điều gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at fremme"

  • "Regeringen ønsker at fremme brugen af ​​vedvarende energi."

    "Chính phủ muốn thúc đẩy việc sử dụng năng lượng tái tạo."

  • "Vi skal fremme samarbejdet mellem de to lande."

    "Chúng ta phải thúc đẩy sự hợp tác giữa hai quốc gia."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at fremme"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

at hæmme (cản trở, kìm hãm)

Cách dùng "at fremme" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at fremme" đúng ngữ cảnh

Từ 'at fremme' thường được sử dụng trong các ngữ cảnh trang trọng hơn so với các từ đồng nghĩa khác. Nó có thể được dùng để chỉ việc thúc đẩy một mục tiêu, một chính sách hoặc một sự phát triển.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at fremme"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at fremme
Vi ønsker at fremme fred og forståelse.
(Chúng tôi muốn thúc đẩy hòa bình và sự hiểu biết.)
Hiện tại fremmer
Denne politik fremmer økonomisk vækst.
(Chính sách này thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.)
Quá khứ fremmede
Regeringen fremmede brugen af vedvarende energi.
(Chính phủ đã thúc đẩy việc sử dụng năng lượng tái tạo.)
Quá khứ phân từ fremmet
Salget er blevet fremmet af en effektiv reklamekampagne.
(Doanh số đã được thúc đẩy bởi một chiến dịch quảng cáo hiệu quả.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Vi skal fremme bæredygtig udvikling i vores samfund."

    "Chúng ta phải thúc đẩy sự phát triển bền vững trong xã hội của chúng ta."

  • "Regeringen vil fremme brugen af grøn energi."

    "Chính phủ muốn thúc đẩy việc sử dụng năng lượng xanh."

  • "Man bør fremme ligestilling mellem kønnene på arbejdspladsen."

    "Người ta nên thúc đẩy sự bình đẳng giới tại nơi làm việc."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Vi fremmer brugen af grøn energi for at beskytte miljøet."

    "Chúng tôi thúc đẩy việc sử dụng năng lượng xanh để bảo vệ môi trường."

  • "Regeringen fremmer uddannelse ved at investere i skoler og universiteter."

    "Chính phủ thúc đẩy giáo dục bằng cách đầu tư vào các trường học và đại học."

  • "Denne organisation fremmer menneskerettigheder over hele verden."

    "Tổ chức này thúc đẩy nhân quyền trên toàn thế giới."