(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at opfordre
B1
verbum B1 Ngôn ngữ học, Giáo dục, Tôn giáo

at opfordre

/ɔˈpfoɐ̯dʁə/
hô hào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at opfordre"

Định nghĩa (Dansk)

Indtrængende anmode nogen om at gøre noget; tilskynde kraftigt.

Ý nghĩa của "at opfordre" trong tiếng Việt

Khuyến khích, hô hào, thúc giục ai đó làm điều gì một cách mạnh mẽ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at opfordre"

  • "Partiet opfordrer regeringen til at træffe hurtige beslutninger."

    "Đảng kêu gọi chính phủ đưa ra các quyết định nhanh chóng."

  • "Læreren opfordrede eleverne til at deltage aktivt i timen."

    "Giáo viên khuyến khích học sinh tham gia tích cực vào giờ học."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at opfordre"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

at fraråde (khuyên can)

Cách dùng "at opfordre" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at opfordre" đúng ngữ cảnh

Từ 'at opfordre' thường được sử dụng khi muốn nhấn mạnh sự thúc giục hoặc khuyến khích mạnh mẽ ai đó làm điều gì. Cần phân biệt với 'at bede' (xin, mời) là nhẹ nhàng hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at opfordre"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at opfordre
Vi ønsker at opfordre alle til at deltage.
(Chúng tôi muốn khuyến khích mọi người tham gia.)
Hiện tại opfordrer
Læreren opfordrer eleverne til at studere hårdt.
(Giáo viên khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ.)
Quá khứ opfordrede
Han opfordrede mig til at søge jobbet.
(Anh ấy đã khuyến khích tôi nộp đơn xin việc.)
Quá khứ phân từ opfordret
Jeg er blevet opfordret til at tale på konferencen.
(Tôi đã được mời phát biểu tại hội nghị.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Han blev opfordret til at deltage i undersøgelsen af sin læge."

    "Anh ấy đã được bác sĩ của mình khuyến khích tham gia vào cuộc điều tra."

  • "Skuespilleren blev opfordret af publikum til at give et ekstranummer."

    "Diễn viên đã được khán giả yêu cầu diễn thêm một tiết mục nữa."

  • "De blev opfordret til at søge om økonomisk støtte fra kommunen."

    "Họ đã được khuyến khích nộp đơn xin hỗ trợ tài chính từ thành phố."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har opfordret ham til at søge jobbet."

    "Tôi đã khuyến khích anh ấy nộp đơn xin việc."

  • "Vi har længe opfordret regeringen til at handle på klimaforandringerne."

    "Chúng tôi đã từ lâu kêu gọi chính phủ hành động về biến đổi khí hậu."

  • "Hun har opfordret alle sine venner til at deltage i demonstrationen."

    "Cô ấy đã khuyến khích tất cả bạn bè của mình tham gia cuộc biểu tình."