at overlade
Định nghĩa & Giải nghĩa "at overlade"
Định nghĩa (Dansk)
at give noget videre til en anden person, efter at man selv har brugt det eller ikke har brug for det længere
Ý nghĩa của "at overlade" trong tiếng Việt
Trao lại, chuyển giao cái gì đó cho ai đó sau khi bạn đã dùng xong hoặc không còn cần nữa.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at overlade"
-
"Jeg overlader min gamle cykel til dig."
"Tôi chuyển giao chiếc xe đạp cũ của tôi cho bạn."
-
"Efter jeg er færdig med at læse bogen, vil jeg overlade den til min søster."
"Sau khi tôi đọc xong cuốn sách, tôi sẽ chuyển nó cho em gái tôi."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at overlade"
Đồng nghĩa
Cách dùng "at overlade" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "at overlade" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này thường được sử dụng khi bạn không còn cần một vật gì đó nữa và bạn muốn chuyển nó cho người khác. Nó mang ý nghĩa trao tặng, nhường lại.
Bảng chia từ (Bøjning) của "at overlade"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at overlade |
Jeg vil overlade det til dig.
(Tôi sẽ giao nó cho bạn.) |
| Hiện tại | overlader |
Han overlader altid ansvaret til andre.
(Anh ấy luôn giao trách nhiệm cho người khác.) |
| Quá khứ | overlod |
Hun overlod sin formue til velgørenhed.
(Cô ấy đã để lại tài sản của mình cho tổ chức từ thiện.) |
| Quá khứ phân từ | overladt |
Opgaven er blevet overladt til et team af eksperter.
(Nhiệm vụ đã được giao cho một nhóm các chuyên gia.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil overlade min gamle cykel til dig, når jeg køber en ny."
"Tôi sẽ để lại chiếc xe đạp cũ của tôi cho bạn khi tôi mua một chiếc mới."
- "Hun vil overlade sine bøger til biblioteket, når hun er færdig med at læse dem."
"Cô ấy sẽ giao những cuốn sách của mình cho thư viện khi cô ấy đọc xong chúng."
- "Vi skal overlade ansvaret til den nye medarbejder i næste uge."
"Chúng ta sẽ giao trách nhiệm cho nhân viên mới vào tuần tới."
- "Jeg er glad for at overlade mine gamle bøger til biblioteket."
"Tôi rất vui được chuyển giao những cuốn sách cũ của mình cho thư viện."
- "Det er vigtigt at overlade jorden til de næste generationer i god stand."
"Điều quan trọng là phải chuyển giao đất đai cho các thế hệ tiếp theo trong tình trạng tốt."
- "Hun besluttede at overlade ansvaret til sin assistent, mens hun var på ferie."
"Cô ấy quyết định giao lại trách nhiệm cho trợ lý của mình trong khi cô ấy đi nghỉ."
- "Jeg skal overlade min gamle cykel til min bror, fordi jeg har købt en ny."
"Tôi phải để lại chiếc xe đạp cũ của tôi cho anh trai tôi, vì tôi đã mua một chiếc mới."
- "Du bør overlade den opgave til hende, da hun er mere kvalificeret."
"Bạn nên giao nhiệm vụ đó cho cô ấy, vì cô ấy có trình độ hơn."
- "Vi kunne overlade nøglerne til naboen, hvis vi rejser væk i weekenden."
"Chúng ta có thể để lại chìa khóa cho hàng xóm nếu chúng ta đi du lịch vào cuối tuần."
- "Jeg overlod min gamle cykel til min nabo."
"Tôi đã giao lại chiếc xe đạp cũ của tôi cho người hàng xóm."
- "Hun overlod sine brugte børnebøger til det lokale bibliotek."
"Cô ấy đã giao lại những cuốn sách thiếu nhi cũ của mình cho thư viện địa phương."
- "Vi overlod vores sommerhus til vennerne, da vi ikke kunne bruge det i år."
"Chúng tôi đã giao lại ngôi nhà mùa hè của chúng tôi cho bạn bè, vì chúng tôi không thể sử dụng nó trong năm nay."
- "Jeg vil overlade min gamle cykel til min nabo, fordi jeg har købt en ny."
"Tôi muốn nhường lại chiếc xe đạp cũ của tôi cho người hàng xóm, bởi vì tôi đã mua một chiếc mới."
- "Hun overlader altid sine brugte bøger til det lokale bibliotek."
"Cô ấy luôn nhường lại những cuốn sách đã qua sử dụng của mình cho thư viện địa phương."
- "Vi har besluttet at overlade ansvaret for projektet til et yngre team."
"Chúng tôi đã quyết định giao lại trách nhiệm cho dự án cho một đội ngũ trẻ hơn."