(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at slide
B1
verbum B1 Vật lý, Kỹ thuật, Địa chất

at slide

/ˈæt ˈslaɪð/
làm mòn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at slide"

Định nghĩa (Dansk)

At fjerne materiale fra en overflade ved gnidning eller ved påvirkning af kemiske stoffer.

Ý nghĩa của "at slide" trong tiếng Việt

Làm mòn, xói mòn, cọ xát làm trầy bề mặt của vật gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at slide"

  • "Vandet sled langsomt klippen ned."

    "Nước từ từ làm mòn tảng đá."

  • "Hyppig brug har slidt dækkene ned."

    "Việc sử dụng thường xuyên đã làm mòn lốp xe."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "at slide"

Đồng nghĩa

at ætse (ăn mòn) at erodere (xói mòn)

Trái nghĩa

Cách dùng "at slide" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at slide" đúng ngữ cảnh

Trong tiếng Đan Mạch, 'at slide' thường được dùng để diễn tả sự hao mòn do sử dụng hoặc tác động lâu dài. Cần phân biệt với các từ như 'ætsning' (ăn mòn do hóa chất) hoặc 'erosion' (xói mòn tự nhiên).

Bảng chia từ (Bøjning) của "at slide"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at slide
Jeg elsker at slide på isen.
(Tôi thích trượt trên băng.)
Hiện tại slider
Han slider hårdt på jobbet.
(Anh ấy làm việc rất vất vả.)
Quá khứ slidede
Vi slidede hele dagen med projektet.
(Chúng tôi đã làm việc cật lực cả ngày cho dự án.)
Quá khứ phân từ slidet
Han har slidet sig igennem mange vanskeligheder.
(Anh ấy đã vượt qua nhiều khó khăn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at slide overfladen før maling."

    "Quan trọng là phải làm nhẵn bề mặt trước khi sơn."

  • "Han forsøgte at slide rusten af cyklen."

    "Anh ấy đã cố gắng loại bỏ rỉ sét khỏi xe đạp."

  • "Vi er nødt til at slide gulvet, før vi kan lakere det."

    "Chúng ta cần phải chà nhám sàn nhà trước khi có thể sơn vecni nó."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Nu slides malingen af væggen, fordi den er for gammel."

    "Bây giờ sơn đang bị bong ra khỏi tường vì nó quá cũ."

  • "Ofte slides dækkene hurtigere, hvis man kører for hurtigt."

    "Thông thường lốp xe bị mòn nhanh hơn nếu bạn lái xe quá nhanh."

  • "I går slides gulvet, så det bliver glat og pænt."

    "Hôm qua sàn nhà đã được chà nhám để nó trở nên nhẵn và đẹp."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Solen slider malingen af huset."

    "Mặt trời đang làm bong lớp sơn khỏi ngôi nhà."

  • "Han slider sine bukser, når han arbejder i haven."

    "Anh ấy làm sờn quần áo khi làm vườn."

  • "Denne maskine slider metallet meget hurtigt."

    "Cái máy này mài mòn kim loại rất nhanh."