(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa gnidning
B1
substantiv B1 Tổng quát

gnidning

ˈɡniðˌniŋˀ
sự chà xát
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "gnidning"

Định nghĩa (Dansk)

handling eller resultat af at gnide noget

Ý nghĩa của "gnidning" trong tiếng Việt

Hành động xoa, chà xát cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "gnidning"

  • "Gnider du skoene med en klud?"

    "Bạn có đang lau giày bằng một miếng vải không?"

  • "Den konstante gnidning af rebet mod klippen sled det i stykker."

    "Sự cọ xát liên tục của sợi dây vào đá đã làm nó bị mòn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "gnidning"

Đồng nghĩa

Cách dùng "gnidning" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "gnidning" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng để chỉ sự cọ xát vật lý, ví dụ như khi lau chùi hoặc đánh bóng. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự ma sát trong các lĩnh vực khác (ví dụ: ma sát xã hội).

Bảng chia từ (Bøjning) của "gnidning"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít gnidning
Der var en gnidning mellem de to afdelinger.
(Có một sự xích mích giữa hai phòng ban.)
Xác định số ít gnidningen
Gnidningen mellem dem var tydelig.
(Sự xích mích giữa họ rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều gnidninger
Der opstod gnidninger i samarbejdet.
(Đã có những xích mích nảy sinh trong quá trình hợp tác.)
Xác định số nhiều gnidningerne
Gnidningerne i teamet blev håndteret professionelt.
(Những xích mích trong nhóm đã được xử lý một cách chuyên nghiệp.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Gnidningen af mine hænder varmede dem op."

    "Sự xoa xát của đôi tay tôi làm ấm chúng lên."

  • "Jeg kunne mærke gnidningen mod min hud."

    "Tôi có thể cảm nhận được sự cọ xát vào da của mình."

  • "Efter gnidningen med sandpapir var overfladen klar til maling."

    "Sau khi chà nhám bằng giấy nhám, bề mặt đã sẵn sàng để sơn."

Danh từ ghép
  • "Den konstante gnidning mellem afdelingerne skabte et dårligt arbejdsmiljø."

    "Sự cọ xát liên tục giữa các phòng ban đã tạo ra một môi trường làm việc tồi tệ."

  • "Vi oplevede gnidningsmodstand under installationen af den nye software."

    "Chúng tôi đã trải qua lực cản do ma sát trong quá trình cài đặt phần mềm mới."

  • "Efter en periode med gnidninger lykkedes det dem at finde et fælles fodslag."

    "Sau một giai đoạn có những bất đồng, họ đã thành công tìm được tiếng nói chung."