(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa at tilrane sig
C2
verbum C2 Chính trị/Lịch sử/Pháp luật

at tilrane sig

/at tilˈrɑːnə sai/
chiếm đoạt
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "at tilrane sig"

Định nghĩa (Dansk)

Uretmæssigt eller med magt tage (en position af magt eller betydning).

Ý nghĩa của "at tilrane sig" trong tiếng Việt

Chiếm đoạt (một vị trí quyền lực hoặc tầm quan trọng) một cách bất hợp pháp hoặc bằng vũ lực.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "at tilrane sig"

  • "Oprørerne forsøgte at tilrane sig kontrollen over landet."

    "Những kẻ nổi loạn đã cố gắng chiếm đoạt quyền kiểm soát đất nước."

  • "Han blev anklaget for at tilrane sig magten ved et militærkup."

    "Ông ta bị cáo buộc đã chiếm đoạt quyền lực bằng một cuộc đảo chính quân sự."

Cách dùng "at tilrane sig" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "at tilrane sig" đúng ngữ cảnh

Cụm động từ này mang nghĩa chiếm đoạt một cách bất hợp pháp hoặc bằng vũ lực, thường ám chỉ đến việc chiếm một vị trí quyền lực hoặc tầm quan trọng. Sắc thái mạnh hơn 'overtage' (tiếp quản) và nhấn mạnh vào sự bất hợp pháp hoặc dùng vũ lực.

Bảng chia từ (Bøjning) của "at tilrane sig"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at tilrane sig
Han forsøgte at tilrane sig magten.
(Anh ta đã cố gắng chiếm đoạt quyền lực.)
Hiện tại tilraner sig
Han tilraner sig æren for andres arbejde.
(Anh ta chiếm công lao của người khác.)
Quá khứ tilranede sig
Tyven tilranede sig alle smykkerne.
(Tên trộm đã chiếm đoạt tất cả đồ trang sức.)
Quá khứ phân từ tilranet sig
Han havde tilranet sig en stor formue.
(Anh ta đã chiếm đoạt một khối tài sản lớn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Han vil forsøge at tilrane sig magten i virksomheden."

    "Anh ta sẽ cố gắng chiếm đoạt quyền lực trong công ty."

  • "De burde ikke have tilranet sig den position."

    "Họ không nên chiếm đoạt vị trí đó."

  • "Hun kunne have tilranet sig al æren for projektet."

    "Cô ấy có lẽ đã chiếm đoạt tất cả vinh quang cho dự án."

Thì Quá khứ đơn
  • "Kongen tilranede sig al magten i landet."

    "Nhà vua đã chiếm đoạt tất cả quyền lực trong nước."

  • "Under krisen tilranede direktøren sig bonusser, mens virksomheden led."

    "Trong cuộc khủng hoảng, giám đốc đã chiếm đoạt tiền thưởng trong khi công ty gặp khó khăn."

  • "Han tilranede sig æren for opdagelsen, selvom det var andre, der havde gjort arbejdet."

    "Anh ta đã chiếm đoạt công lao cho khám phá, mặc dù người khác mới là người đã làm công việc đó."

Cách đặt câu hỏi
  • "Har han virkelig tilranet sig den magtfulde position?"

    "Có phải anh ta thực sự đã chiếm đoạt vị trí quyền lực đó không?"

  • "Hvordan kunne hun tilrane sig så meget indflydelse på så kort tid?"

    "Làm thế nào mà cô ấy có thể chiếm đoạt được nhiều ảnh hưởng như vậy trong một thời gian ngắn như vậy?"

  • "Vil de tilrane sig kontrollen over virksomheden, hvis bestyrelsen ikke griber ind?"

    "Liệu họ có chiếm đoạt quyền kiểm soát công ty nếu hội đồng quản trị không can thiệp không?"

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er en taktik, som diktatorer ofte bruger, når de forsøger at tilrane sig magten."

    "Đó là một chiến thuật mà các nhà độc tài thường sử dụng khi họ cố gắng chiếm đoạt quyền lực."

  • "Han er en person, der forsøgte at tilrane sig æren for andres arbejde."

    "Anh ta là một người đã cố gắng chiếm đoạt công lao của người khác."

  • "Virksomheden, som er blevet beskyldt for at tilrane sig markedsandele på uretfærdig vis, afviser alle anklager."

    "Công ty bị cáo buộc chiếm đoạt thị phần một cách không công bằng, bác bỏ mọi cáo buộc."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Direktøren tilranede sig al æren for projektets succes."

    "Giám đốc đã chiếm đoạt hết công lao cho thành công của dự án."

  • "Efter kuppet tilranede generalen sig magten i landet."

    "Sau cuộc đảo chính, vị tướng đã chiếm đoạt quyền lực trong nước."

  • "Partiet blev anklaget for at tilrane sig stemmer ved valget."

    "Đảng bị cáo buộc đã gian lận phiếu bầu trong cuộc bầu cử."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Det er tydeligt, at han forsøgte at tilrane sig magten ved at sprede rygter om sin chef."

    "Rõ ràng là anh ta đã cố gắng chiếm đoạt quyền lực bằng cách lan truyền tin đồn về sếp của mình."

  • "Selvom hun vidste, at det var forkert, besluttede hun sig for at tilrane sig de penge, der lå på bordet."

    "Mặc dù cô ấy biết rằng điều đó là sai, cô ấy vẫn quyết định chiếm đoạt số tiền trên bàn."

  • "Politiet undersøger, hvordan gerningsmanden kunne tilrane sig adgangen til bankens sikkerhedssystemer."

    "Cảnh sát đang điều tra làm thế nào thủ phạm có thể chiếm đoạt quyền truy cập vào hệ thống an ninh của ngân hàng."