(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa bebrejdelse
B2
substantiv B2 Giao tiếp, Cảm xúc

bebrejdelse

ˈpe̝ˌpʁɑjlˀdəlsə
trách móc
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "bebrejdelse"

Định nghĩa (Dansk)

En tilkendegivelse af utilfredshed eller skuffelse.

Ý nghĩa của "bebrejdelse" trong tiếng Việt

Sự biểu lộ sự không tán thành hoặc thất vọng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "bebrejdelse"

  • "Hun fremsatte en bebrejdelse over hans manglende engagement."

    "Cô ấy đưa ra một lời trách móc về sự thiếu cam kết của anh ấy."

  • "Jeg kan ikke lide at give dig bebrejdelser, men du må gøre det bedre."

    "Tôi không thích trách móc bạn, nhưng bạn phải làm tốt hơn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "bebrejdelse"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "bebrejdelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "bebrejdelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'bebrejdelse' thường được sử dụng khi muốn diễn tả sự trách móc một cách nhẹ nhàng hoặc chính thức. Cần phân biệt với 'kritik' (chỉ trích) mang tính gay gắt hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "bebrejdelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít bebrejdelse
Han udtalte en bebrejdelse mod hende.
(Anh ấy bày tỏ một lời trách móc đối với cô ấy.)
Xác định số ít bebrejdelsen
Hun følte smerten ved bebrejdelsen.
(Cô ấy cảm thấy nỗi đau của sự trách móc.)
Nguyên thể số nhiều bebrejdelser
Der var mange bebrejdelser i hans tale.
(Có rất nhiều lời trách móc trong bài phát biểu của anh ấy.)
Xác định số nhiều bebrejdelserne
Hun ignorerede bebrejdelserne fra hendes forældre.
(Cô ấy phớt lờ những lời trách móc từ cha mẹ mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Bebrejdelsen i hans stemme var tydelig."

    "Lời trách móc trong giọng nói của anh ấy rất rõ ràng."

  • "Hun forsøgte at ignorere bebrejdelsen i brevet."

    "Cô ấy cố gắng lờ đi lời trách móc trong lá thư."

  • "Efter mødet følte han stadig bebrejdelsen."

    "Sau cuộc họp, anh ấy vẫn cảm thấy sự trách móc."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Jeg fik en bebrejdelse for min sene ankomst."

    "Tôi nhận một lời trách móc vì đến muộn."

  • "Hun gav ham en bebrejdelse over hans uforsvarlige opførsel."

    "Cô ấy trách anh ta về hành vi vô trách nhiệm của anh ta."

  • "Der var en bebrejdelse i hendes stemme, da hun talte til mig."

    "Có một lời trách móc trong giọng nói của cô ấy khi cô ấy nói chuyện với tôi."

Danh từ ghép
  • "Hendes konstante bebrejdelse af mine fejl begyndte at irritere mig."

    "Sự trách móc liên tục của cô ấy về những lỗi lầm của tôi bắt đầu khiến tôi khó chịu."

  • "Vi oplevede en bølge af offentlig bebrejdelse efter skandalen."

    "Chúng tôi đã trải qua một làn sóng chỉ trích công khai sau vụ bê bối."

  • "Direktørens bebrejdelsestale til medarbejderne var hård, men nødvendig."

    "Bài phát biểu trách móc của giám đốc đối với nhân viên rất gay gắt nhưng cần thiết."

Sở hữu cách (-s)
  • "Hendes bebrejdelses stemme rungede i rummet."

    "Giọng điệu trách móc của cô ấy vang vọng trong phòng."

  • "Jeg kunne mærke hans bebrejdelses tyngde."

    "Tôi có thể cảm nhận được sức nặng của sự trách móc từ anh ấy."

  • "Statsministerens bebrejdelses ord var hårde."

    "Những lời trách móc của Thủ tướng rất nặng nề."