bebrejdelse
Định nghĩa & Giải nghĩa "bebrejdelse"
Định nghĩa (Dansk)
En tilkendegivelse af utilfredshed eller skuffelse.
Ý nghĩa của "bebrejdelse" trong tiếng Việt
Sự biểu lộ sự không tán thành hoặc thất vọng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "bebrejdelse"
-
"Hun fremsatte en bebrejdelse over hans manglende engagement."
"Cô ấy đưa ra một lời trách móc về sự thiếu cam kết của anh ấy."
-
"Jeg kan ikke lide at give dig bebrejdelser, men du må gøre det bedre."
"Tôi không thích trách móc bạn, nhưng bạn phải làm tốt hơn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "bebrejdelse"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "bebrejdelse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "bebrejdelse" đúng ngữ cảnh
Từ 'bebrejdelse' thường được sử dụng khi muốn diễn tả sự trách móc một cách nhẹ nhàng hoặc chính thức. Cần phân biệt với 'kritik' (chỉ trích) mang tính gay gắt hơn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "bebrejdelse"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | bebrejdelse |
Han udtalte en bebrejdelse mod hende.
(Anh ấy bày tỏ một lời trách móc đối với cô ấy.) |
| Xác định số ít | bebrejdelsen |
Hun følte smerten ved bebrejdelsen.
(Cô ấy cảm thấy nỗi đau của sự trách móc.) |
| Nguyên thể số nhiều | bebrejdelser |
Der var mange bebrejdelser i hans tale.
(Có rất nhiều lời trách móc trong bài phát biểu của anh ấy.) |
| Xác định số nhiều | bebrejdelserne |
Hun ignorerede bebrejdelserne fra hendes forældre.
(Cô ấy phớt lờ những lời trách móc từ cha mẹ mình.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Bebrejdelsen i hans stemme var tydelig."
"Lời trách móc trong giọng nói của anh ấy rất rõ ràng."
- "Hun forsøgte at ignorere bebrejdelsen i brevet."
"Cô ấy cố gắng lờ đi lời trách móc trong lá thư."
- "Efter mødet følte han stadig bebrejdelsen."
"Sau cuộc họp, anh ấy vẫn cảm thấy sự trách móc."
- "Jeg fik en bebrejdelse for min sene ankomst."
"Tôi nhận một lời trách móc vì đến muộn."
- "Hun gav ham en bebrejdelse over hans uforsvarlige opførsel."
"Cô ấy trách anh ta về hành vi vô trách nhiệm của anh ta."
- "Der var en bebrejdelse i hendes stemme, da hun talte til mig."
"Có một lời trách móc trong giọng nói của cô ấy khi cô ấy nói chuyện với tôi."
- "Hendes konstante bebrejdelse af mine fejl begyndte at irritere mig."
"Sự trách móc liên tục của cô ấy về những lỗi lầm của tôi bắt đầu khiến tôi khó chịu."
- "Vi oplevede en bølge af offentlig bebrejdelse efter skandalen."
"Chúng tôi đã trải qua một làn sóng chỉ trích công khai sau vụ bê bối."
- "Direktørens bebrejdelsestale til medarbejderne var hård, men nødvendig."
"Bài phát biểu trách móc của giám đốc đối với nhân viên rất gay gắt nhưng cần thiết."
- "Hendes bebrejdelses stemme rungede i rummet."
"Giọng điệu trách móc của cô ấy vang vọng trong phòng."
- "Jeg kunne mærke hans bebrejdelses tyngde."
"Tôi có thể cảm nhận được sức nặng của sự trách móc từ anh ấy."
- "Statsministerens bebrejdelses ord var hårde."
"Những lời trách móc của Thủ tướng rất nặng nề."