(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa besiddelse
B1
substantiv B1 Tổng quát

besiddelse

/beˈsidəlsə/
sự nắm giữ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "besiddelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at eje eller have kontrol over noget.

Ý nghĩa của "besiddelse" trong tiếng Việt

Một số lượng cổ phiếu hoặc tài sản khác thuộc sở hữu của một cá nhân hoặc tổ chức cụ thể.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "besiddelse"

  • "Han er i besiddelse af en stor formue."

    "Anh ấy sở hữu một khối tài sản lớn."

  • "Virksomheden er i besiddelse af de nødvendige tilladelser."

    "Công ty nắm giữ các giấy phép cần thiết."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "besiddelse"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "besiddelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "besiddelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'besiddelse' thường được dùng để chỉ quyền sở hữu hoặc kiểm soát một cái gì đó, không chỉ về mặt vật chất mà còn có thể trừu tượng. Cần phân biệt với các từ khác như 'ejendom' (tài sản) hoặc 'kontrol' (kiểm soát) tùy theo ngữ cảnh.

Bảng chia từ (Bøjning) của "besiddelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít besiddelse
Hun har en stærk følelse af besiddelse over sine ting.
(Cô ấy có một cảm giác chiếm hữu mạnh mẽ đối với đồ đạc của mình.)
Xác định số ít besiddelsen
Besiddelsen af nøglen gav ham adgang til rummet.
(Việc sở hữu chiếc chìa khóa cho phép anh ta vào phòng.)
Nguyên thể số nhiều besiddelser
De solgte alle deres besiddelser for at rejse verden rundt.
(Họ đã bán tất cả tài sản của mình để đi du lịch vòng quanh thế giới.)
Xác định số nhiều besiddelserne
Besiddelserne blev fordelt ligeligt mellem arvingerne.
(Tài sản đã được chia đều cho những người thừa kế.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Besiddelsen af nøglerne gav ham adgang til huset."

    "Việc sở hữu những chiếc chìa khóa cho phép anh ta vào nhà."

  • "Politiet undersøgte besiddelsen af de stjålne varer."

    "Cảnh sát đã điều tra việc sở hữu hàng hóa bị đánh cắp."

  • "Hun var stolt af besiddelsen af den gamle bil."

    "Cô ấy tự hào về việc sở hữu chiếc xe cũ."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Han har en besiddelse af et gammelt hus."

    "Anh ấy sở hữu một ngôi nhà cổ."

  • "Hun fik en besiddelse af smykker fra sin bedstemor."

    "Cô ấy được thừa kế một bộ sưu tập trang sức từ bà của mình."

  • "Det er en besiddelse, jeg er stolt af."

    "Đó là một tài sản mà tôi tự hào."