bitterhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "bitterhed"
Định nghĩa (Dansk)
Dybtfølt vrede, harme eller fortrydelse over noget, der opfattes som uretfærdigt eller skadeligt.
Ý nghĩa của "bitterhed" trong tiếng Việt
Sự phẫn uất, oán giận, bực tức hoặc căm hờn sâu sắc do cảm nhận về một điều sai trái, xúc phạm hoặc bất công.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "bitterhed"
-
"Hans bitterhed over tabet var tydelig."
"Sự oán giận của anh ấy về sự mất mát là rất rõ ràng."
-
"Efter skilsmissen følte hun en dyb bitterhed mod sin tidligere mand."
"Sau khi ly hôn, cô ấy cảm thấy một sự oán giận sâu sắc đối với chồng cũ của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "bitterhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "bitterhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "bitterhed" đúng ngữ cảnh
Bittershed beskriver en dyb og vedvarende følelse af vrede og misbilligelse. Det kan sammenlignes med 'oán hận' i Tiếng Việt, men 'bitterhed' kan også indebære en følelse af at være blevet behandlet uretfærdigt. Husk at 'bitter' som adjektiv betyder 'đắng' i Tiếng Việt.
Bảng chia từ (Bøjning) của "bitterhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | bitterhed |
Bitterhed kan ødelægge et menneske.
(Sự cay đắng có thể hủy hoại một con người.) |
| Xác định số ít | bitterheden |
Bitterheden i hans stemme var tydelig.
(Sự cay đắng trong giọng nói của anh ấy rất rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | bitterheder |
Livet er fuld af både glæder og bitterheder.
(Cuộc sống đầy cả niềm vui và những cay đắng.) |
| Xác định số nhiều | bitterhederne |
Bitterhederne fra fortiden hjemsøger ham stadig.
(Những cay đắng từ quá khứ vẫn ám ảnh anh ấy.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Hans bitterheds indflydelse på familien var tydelig."
"Ảnh hưởng từ sự cay đắng của anh ấy lên gia đình là rất rõ ràng."
- "Jeg kunne mærke bitterhedens stik i mit hjerte, da jeg hørte nyheden."
"Tôi có thể cảm thấy vết chích của sự cay đắng trong tim mình khi nghe tin."
- "Bitterhedens rod kan ofte spores tilbage til gamle traumer."
"Gốc rễ của sự cay đắng thường có thể được truy vết ngược lại những tổn thương cũ."
- "Efter årene med uretfærdighed voksede bitterhederne i ham."
"Sau nhiều năm bất công, những cay đắng đã lớn dần trong anh ta."
- "Krigen efterlod dybe bitterheder mellem de to nationer."
"Cuộc chiến tranh đã để lại những cay đắng sâu sắc giữa hai quốc gia."
- "Hendes ord var fyldt med bitterheder over hans svigt."
"Lời nói của cô ấy chứa đầy những cay đắng về sự phản bội của anh ấy."