byrde
Định nghĩa & Giải nghĩa "byrde"
Định nghĩa (Dansk)
Noget der er besværligt eller vanskeligt at bære eller håndtere, ofte i overført betydning.
Ý nghĩa của "byrde" trong tiếng Việt
Một vật sở hữu vô dụng hoặc gây phiền toái, đặc biệt là một vật tốn kém để duy trì hoặc khó vứt bỏ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "byrde"
-
"Gælden var en stor byrde for familien."
"Khoản nợ là một gánh nặng lớn cho gia đình."
-
"Han følte at ansvaret for virksomheden var en tung byrde."
"Anh ấy cảm thấy trách nhiệm với công ty là một gánh nặng lớn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "byrde"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "byrde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "byrde" đúng ngữ cảnh
Từ 'byrde' thường được dùng để chỉ gánh nặng về mặt tinh thần, trách nhiệm, hoặc một điều gì đó gây khó khăn, phiền toái. Khác với 'vægt' chỉ trọng lượng vật lý.
Bảng chia từ (Bøjning) của "byrde"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | byrde |
Det er en stor byrde at bære alene.
(Đó là một gánh nặng lớn khi phải gánh chịu một mình.) |
| Xác định số ít | byrden |
Han følte byrden af ansvaret.
(Anh ấy cảm thấy gánh nặng của trách nhiệm.) |
| Nguyên thể số nhiều | byrder |
Livet er fuld af byrder.
(Cuộc sống đầy rẫy những gánh nặng.) |
| Xác định số nhiều | byrderne |
Vi må hjælpe med at lette byrderne.
(Chúng ta phải giúp đỡ để giảm bớt những gánh nặng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Byrden af ansvaret var tung at bære for ham."
"Gánh nặng trách nhiệm quá nặng nề đối với anh ấy."
- "Hun følte, at byrden ved at være den ældste var uretfærdig."
"Cô ấy cảm thấy gánh nặng khi là con cả thật bất công."
- "Jeg håber, at vi kan lette byrden for de trængende."
"Tôi hy vọng rằng chúng ta có thể giảm bớt gánh nặng cho những người gặp khó khăn."
- "Skattebyrden på virksomheder er steget markant i de seneste år."
"Gánh nặng thuế đối với các công ty đã tăng đáng kể trong những năm gần đây."
- "Den psykiske byrde ved at være pårørende til en dement person er enorm."
"Gánh nặng tâm lý khi là người thân của một người mắc chứng mất trí nhớ là rất lớn."
- "Vi må dele ansvarsbyrden ligeligt mellem os."
"Chúng ta phải chia sẻ gánh nặng trách nhiệm công bằng cho nhau."