(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa byrde
B2
substantiv B2 Idioms, Business, Politics

byrde

ˈbyːrdə
gánh nặng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "byrde"

Định nghĩa (Dansk)

Noget der er besværligt eller vanskeligt at bære eller håndtere, ofte i overført betydning.

Ý nghĩa của "byrde" trong tiếng Việt

Một vật sở hữu vô dụng hoặc gây phiền toái, đặc biệt là một vật tốn kém để duy trì hoặc khó vứt bỏ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "byrde"

  • "Gælden var en stor byrde for familien."

    "Khoản nợ là một gánh nặng lớn cho gia đình."

  • "Han følte at ansvaret for virksomheden var en tung byrde."

    "Anh ấy cảm thấy trách nhiệm với công ty là một gánh nặng lớn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "byrde"

Đồng nghĩa

belastning (gánh nặng, sự chịu đựng) besvær (sự phiền toái, khó khăn)

Trái nghĩa

Cách dùng "byrde" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "byrde" đúng ngữ cảnh

Từ 'byrde' thường được dùng để chỉ gánh nặng về mặt tinh thần, trách nhiệm, hoặc một điều gì đó gây khó khăn, phiền toái. Khác với 'vægt' chỉ trọng lượng vật lý.

Bảng chia từ (Bøjning) của "byrde"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít byrde
Det er en stor byrde at bære alene.
(Đó là một gánh nặng lớn khi phải gánh chịu một mình.)
Xác định số ít byrden
Han følte byrden af ansvaret.
(Anh ấy cảm thấy gánh nặng của trách nhiệm.)
Nguyên thể số nhiều byrder
Livet er fuld af byrder.
(Cuộc sống đầy rẫy những gánh nặng.)
Xác định số nhiều byrderne
Vi må hjælpe med at lette byrderne.
(Chúng ta phải giúp đỡ để giảm bớt những gánh nặng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Byrden af ansvaret var tung at bære for ham."

    "Gánh nặng trách nhiệm quá nặng nề đối với anh ấy."

  • "Hun følte, at byrden ved at være den ældste var uretfærdig."

    "Cô ấy cảm thấy gánh nặng khi là con cả thật bất công."

  • "Jeg håber, at vi kan lette byrden for de trængende."

    "Tôi hy vọng rằng chúng ta có thể giảm bớt gánh nặng cho những người gặp khó khăn."

Danh từ ghép
  • "Skattebyrden på virksomheder er steget markant i de seneste år."

    "Gánh nặng thuế đối với các công ty đã tăng đáng kể trong những năm gần đây."

  • "Den psykiske byrde ved at være pårørende til en dement person er enorm."

    "Gánh nặng tâm lý khi là người thân của một người mắc chứng mất trí nhớ là rất lớn."

  • "Vi må dele ansvarsbyrden ligeligt mellem os."

    "Chúng ta phải chia sẻ gánh nặng trách nhiệm công bằng cho nhau."