dække
Định nghĩa & Giải nghĩa "dække"
Định nghĩa (Dansk)
Noget der lægges over noget andet for at beskytte eller skjule det.
Ý nghĩa của "dække" trong tiếng Việt
Một cái gì đó được đặt lên trên một cái gì đó khác; lớp phủ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dække"
-
"Sneen lagde et tykt dække over landskabet."
"Tuyết phủ một lớp dày lên cảnh quan."
-
"Vi skal lægge et nyt dække på taget."
"Chúng ta cần lợp một lớp mới lên mái nhà."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dække"
Đồng nghĩa
Cách dùng "dække" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "dække" đúng ngữ cảnh
Từ 'dække' có nghĩa rộng hơn 'lớp phủ' trong tiếng Việt. Nó có thể chỉ lớp bảo vệ, lớp che phủ, hoặc lớp trang trí. Cần xem xét ngữ cảnh để chọn từ phù hợp khi dịch.
Bảng chia từ (Bøjning) của "dække"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | dække |
Jeg har brug for et nyt dække til mit bord.
(Tôi cần một cái khăn trải bàn mới cho bàn của tôi.) |
| Xác định số ít | dækket |
Dækket var smukt broderet.
(Cái khăn trải bàn được thêu rất đẹp.) |
| Nguyên thể số nhiều | dækker |
Vi har brug for flere dækker til festen.
(Chúng tôi cần thêm khăn trải bàn cho bữa tiệc.) |
| Xác định số nhiều | dækkerne |
Dækkerne er alle sammen hvide.
(Tất cả những cái khăn trải bàn đều màu trắng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Et tyndt dække af sne lå over markerne."
"Một lớp tuyết mỏng phủ trên những cánh đồng."
- "Hun fjernede dækket fra kagen for at afsløre den."
"Cô ấy bỏ lớp phủ khỏi bánh để lộ nó ra."
- "Bordet havde et smukt dække af hvidt linned."
"Chiếc bàn có một lớp phủ đẹp bằng vải lanh trắng."
- "Vi har brug for flere dækker til stolene."
"Chúng tôi cần thêm nhiều tấm phủ cho những chiếc ghế."
- "De gamle dækker var fulde af huller."
"Những tấm phủ cũ đầy lỗ."
- "Butikken sælger forskellige slags dækker til møbler."
"Cửa hàng bán nhiều loại tấm phủ khác nhau cho đồ nội thất."