(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa degradering
B2
substantiv B2 Tổng quát (có thể xuất hiện trong Kinh tế, Công nghệ, Giáo dục,...)

degradering

[deɡraˈdeˀʁiŋ]
sự hạ cấp
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "degradering"

Định nghĩa (Dansk)

En handling der reducerer noget til en lavere rang, kvalitet eller betydning.

Ý nghĩa của "degradering" trong tiếng Việt

Hạ cấp, giảm thứ hạng, giảm mức độ quan trọng của một cái gì đó.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "degradering"

  • "Denne beslutning fører til en klar degradering af miljøstandarderne."

    "Quyết định này dẫn đến sự hạ cấp rõ rệt của các tiêu chuẩn môi trường."

  • "Virksomheden frygter en degradering af sin kreditvurdering."

    "Công ty lo sợ về sự hạ cấp xếp hạng tín dụng của mình."

Cách dùng "degradering" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "degradering" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được dùng để chỉ sự hạ cấp về vị trí, chất lượng hoặc tầm quan trọng. Cần phân biệt với các từ như 'forringelse' (sự suy giảm chất lượng) và 'nedrykning' (sự xuống hạng, ví dụ trong thể thao).

Bảng chia từ (Bøjning) của "degradering"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít degradering
Hans handling var en klar degradering af hans værdighed.
(Hành động của anh ta là một sự hạ thấp rõ ràng phẩm giá của anh ta.)
Xác định số ít degraderingen
De ansatte var bekymrede over degraderingen af deres arbejdsforhold.
(Các nhân viên lo ngại về sự xuống cấp của điều kiện làm việc của họ.)
Nguyên thể số nhiều degraderinger
Virksomheden har oplevet flere degraderinger af sin kreditværdighed.
(Công ty đã trải qua nhiều sự hạ thấp về uy tín tín dụng của mình.)
Xác định số nhiều degraderingerne
De hyppige degraderingerne af vores miljø er alarmerende.
(Những sự xuống cấp thường xuyên của môi trường chúng ta là đáng báo động.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Degraderingen af miljøet er et alvorligt problem."

    "Sự suy thoái môi trường là một vấn đề nghiêm trọng."

  • "Vi må forhindre den fortsatte degradering af vores kulturarv."

    "Chúng ta phải ngăn chặn sự suy thoái tiếp tục của di sản văn hóa của chúng ta."

  • "Regeringen har indført nye love for at bekæmpe degraderingen af landbrugsjorden."

    "Chính phủ đã ban hành luật mới để chống lại sự suy thoái của đất nông nghiệp."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En sådan degradering af miljøet er uacceptabel."

    "Một sự suy thoái môi trường như vậy là không thể chấp nhận được."

  • "Virksomheden oplevede en degradering af sit image efter skandalen."

    "Công ty đã trải qua sự suy giảm hình ảnh sau vụ bê bối."

  • "Den konstante degradering af hans selvtillid førte til depression."

    "Sự suy giảm liên tục lòng tự trọng của anh ấy dẫn đến trầm cảm."