(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nedgang
B1
substantiv B1 Đời sống hàng ngày, Gia đình, Lịch sử, Địa lý, Hàng không, Toán học

nedgang

ˈne̝ðˌɡɑŋˀ
sự xuống dốc
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nedgang"

Định nghĩa (Dansk)

En bevægelse eller udvikling i retning nedad eller en forringelse af noget.

Ý nghĩa của "nedgang" trong tiếng Việt

Hành động di chuyển hoặc đi xuống.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "nedgang"

  • "Der har været en nedgang i salget af biler."

    "Đã có sự sụt giảm trong doanh số bán ô tô."

  • "Hun oplevede en nedgang i sin energi efter sygdommen."

    "Cô ấy trải qua sự suy giảm năng lượng sau khi bị bệnh."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nedgang"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "nedgang" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "nedgang" đúng ngữ cảnh

Ordet 'nedgang' kan bruges i mange sammenhænge, både konkret (fysisk nedgang) og abstrakt (økonomisk nedgang). Vær opmærksom på forskellen mellem 'nedgang' og 'fald', hvor 'fald' ofte refererer til en hurtigere og mere pludselig bevægelse.

Bảng chia từ (Bøjning) của "nedgang"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít nedgang
Der har været en nedgang i salget.
(Đã có sự sụt giảm trong doanh số bán hàng.)
Xác định số ít nedgangen
Nedgangen i økonomien bekymrer mange.
(Sự suy thoái trong nền kinh tế khiến nhiều người lo lắng.)
Nguyên thể số nhiều nedgange
Vi har oplevet flere nedgange i aktiemarkedet.
(Chúng tôi đã trải qua nhiều đợt suy giảm trên thị trường chứng khoán.)
Xác định số nhiều nedgangene
Nedgangene i produktionen skyldes mangel på råvarer.
(Sự sụt giảm trong sản xuất là do thiếu nguyên liệu thô.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ ghép
  • "Boligmarkedet oplever en markant prisnedgang."

    "Thị trường nhà đất đang trải qua một sự sụt giảm giá đáng kể."

  • "Virksomheden frygter en nedgang i salget i det kommende kvartal."

    "Công ty lo sợ sự sụt giảm doanh số bán hàng trong quý tới."

  • "Der har været en nedgang i antallet af turister på grund af pandemien."

    "Đã có sự sụt giảm số lượng khách du lịch do đại dịch."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En nedgang i salget har ført til bekymring i virksomheden."

    "Sự sụt giảm doanh số đã gây ra lo ngại trong công ty."

  • "Vi har oplevet en nedgang i antallet af turister i år."

    "Chúng tôi đã chứng kiến sự sụt giảm số lượng khách du lịch trong năm nay."

  • "Nedgangen i aktiekurserne skyldes den økonomiske usikkerhed."

    "Sự sụt giảm giá cổ phiếu là do sự bất ổn kinh tế."