(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa dø
A1
verbum A1 Văn học, Lịch sử, Tôn giáo (mang tính trang trọng và cổ kính)

/ˈdøːˀ/
chết
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "dø"

Định nghĩa (Dansk)

At ophøre med at leve.

Ý nghĩa của "dø" trong tiếng Việt

Chết, đặc biệt là chết một cách dữ dội hoặc đột ngột.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dø"

  • "Han døde af et hjertestop."

    "Anh ấy chết vì đau tim."

  • "Mange mennesker døde i jordskælvet."

    "Nhiều người đã chết trong trận động đất."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dø"

Đồng nghĩa

afgå ved døden (qua đời)

Trái nghĩa

Cách dùng "dø" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "dø" đúng ngữ cảnh

Từ 'dø' là từ thông dụng nhất để chỉ sự chết. Có nhiều từ khác diễn tả sắc thái khác nhau của cái chết, ví dụ 'omkomme' thường dùng khi nói về tai nạn, thảm họa.

Bảng chia từ (Bøjning) của "dø"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at dø
Det er bedre at dø stående end at leve på knæ.
(Chết đứng còn hơn sống quỳ.)
Hiện tại dør
Alle dør på et tidspunkt.
(Ai rồi cũng phải chết.)
Quá khứ døde
Han døde i går.
(Anh ấy đã chết ngày hôm qua.)
Quá khứ phân từ død
Han er død.
(Anh ấy đã chết.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Døde han af sult?"

    "Anh ấy đã chết vì đói phải không?"

  • "Dør man alene?"

    "Người ta chết một mình sao?"

  • "Døde kongen i går?"

    "Vua đã băng hà ngày hôm qua phải không?"

Thể Bị động với "blive"
  • "Han blev fundet død i sin lejlighed."

    "Anh ấy được tìm thấy đã chết trong căn hộ của mình."

  • "Mange dyr bliver dødet af biler hvert år."

    "Nhiều động vật bị xe hơi giết chết mỗi năm."

  • "Det blev besluttet, at den syge hest skulle blive dødet."

    "Người ta đã quyết định rằng con ngựa ốm yếu nên bị giết."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Manden, som døde i går, var min nabo."

    "Người đàn ông, người mà đã chết ngày hôm qua, là hàng xóm của tôi."

  • "Hunden, der døde af alderdom, havde været hos os i mange år."

    "Con chó, con mà đã chết vì tuổi già, đã ở với chúng tôi trong nhiều năm."

  • "Det er en sorg, som mange føler, når et familiemedlem dør."

    "Đó là một nỗi buồn mà nhiều người cảm thấy khi một thành viên gia đình qua đời."