dumpe
Định nghĩa & Giải nghĩa "dumpe"
Định nghĩa (Dansk)
At blive afvist ved en eksamen eller prøve.
Ý nghĩa của "dumpe" trong tiếng Việt
Trượt, thi trượt (một môn học, một kỳ thi).
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "dumpe"
-
"Han dumpede til sin køreprøve."
"Anh ấy đã trượt kỳ thi lái xe."
-
"Jeg er bange for at dumpe eksamen i matematik."
"Tôi sợ trượt kỳ thi toán."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "dumpe"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "dumpe" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "dumpe" đúng ngữ cảnh
Từ 'dumpe' thường dùng trong ngữ cảnh học tập, thi cử. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự trượt ngã vật lý.
Bảng chia từ (Bøjning) của "dumpe"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at dumpe |
Jeg vil ikke dumpe til eksamen.
(Tôi không muốn trượt kỳ thi.) |
| Hiện tại | dumper |
Han dumper sine legetøj overalt.
(Anh ấy vứt đồ chơi của mình khắp mọi nơi.) |
| Quá khứ | dumpede |
Hun dumpede ham efter et skænderi.
(Cô ấy đã đá anh ta sau một cuộc cãi vã.) |
| Quá khứ phân từ | dumpet |
Han er blevet dumpet af sin kæreste.
(Anh ấy đã bị bạn gái đá.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil dumpe til eksamen, hvis jeg ikke studerer hårdt."
"Tôi sẽ trượt kỳ thi nếu tôi không học hành chăm chỉ."
- "Hun skal dumpe, hvis hun fortsætter med at pjække fra timerne."
"Cô ấy sẽ trượt nếu cô ấy tiếp tục trốn học."
- "Vi kommer til at dumpe, hvis vi ikke samarbejder om opgaven."
"Chúng ta sẽ trượt nếu chúng ta không hợp tác trong bài tập này."
- "Jeg kan dumpe til eksamen, hvis jeg ikke studerer hårdt nok."
"Tôi có thể trượt kỳ thi nếu tôi không học hành đủ chăm chỉ."
- "Du skal dumpe, hvis du snyder."
"Bạn sẽ trượt nếu bạn gian lận."
- "Han vil dumpe, fordi han ikke har forberedt sig."
"Anh ấy sẽ trượt vì anh ấy không chuẩn bị."
- "Dumppede han til eksamen i matematik?"
"Anh ấy đã trượt kỳ thi toán phải không?"
- "Hvorfor dumper du altid til dine køreprøver?"
"Tại sao bạn luôn trượt các bài kiểm tra lái xe của bạn?"
- "Tror du, at jeg vil dumpe, hvis jeg ikke studerer mere?"
"Bạn có nghĩ rằng tôi sẽ trượt nếu tôi không học thêm không?"
- "Jeg kender en studerende, som dumpede sin eksamen i matematik."
"Tôi biết một sinh viên, người đã trượt kỳ thi toán của mình."
- "Det er en situation, der kan få mange til at dumpe, hvis de ikke er forberedte."
"Đó là một tình huống mà có thể khiến nhiều người trượt, nếu họ không chuẩn bị."
- "Professoren talte om de studerende, som risikerer at dumpe, hvis de ikke laver deres lektier."
"Giáo sư đã nói về những sinh viên, những người có nguy cơ trượt nếu họ không làm bài tập về nhà."
- "Jeg er bange for at dumpe til eksamen."
"Tôi sợ trượt kỳ thi."
- "Han dumpede desværre i matematik."
"Tiếc là anh ấy đã trượt môn toán."
- "Det er vigtigt at forberede sig godt, så man ikke dumper."
"Điều quan trọng là phải chuẩn bị thật tốt để không bị trượt."