(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa ikke bestå
B1
verbum B1 Tổng quát

ikke bestå

/ˈikə bəˈstoˀ/
không đạt
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "ikke bestå"

Định nghĩa (Dansk)

Ikke at opfylde et bestemt krav eller en forventning.

Ý nghĩa của "ikke bestå" trong tiếng Việt

Không đạt đến một tiêu chuẩn hoặc mục tiêu yêu cầu hoặc mong đợi.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ikke bestå"

  • "Han ikke bestod eksamen."

    "Anh ấy đã không vượt qua kỳ thi."

  • "Projektet ikke bestod kvalitetskontrollen."

    "Dự án đã không đạt kiểm tra chất lượng."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ikke bestå"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "ikke bestå" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "ikke bestå" đúng ngữ cảnh

Cụm từ 'ikke bestå' thường được dùng trong ngữ cảnh thi cử, kiểm tra, hoặc khi đánh giá một điều gì đó không đạt yêu cầu. Nó tương đương với 'fail' trong tiếng Anh. Lưu ý sự khác biệt với 'undlade', nghĩa là 'không làm gì đó'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "ikke bestå"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể ikke at bestå
Jeg håber ikke at bestå eksamen.
(Tôi hy vọng không trượt kỳ thi.)
Hiện tại består ikke
Han består ikke prøven, hvis han ikke studerer.
(Anh ấy sẽ không vượt qua bài kiểm tra nếu anh ấy không học.)
Quá khứ bestod ikke
Hun bestod ikke køreprøven første gang.
(Cô ấy đã không vượt qua bài kiểm tra lái xe lần đầu tiên.)
Quá khứ phân từ ikke bestået
Eksamen er ikke bestået af mange studerende.
(Kỳ thi không được nhiều sinh viên vượt qua.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil ikke bestå eksamen, hvis jeg ikke studerer hårdt."

    "Tôi sẽ không đậu kỳ thi nếu tôi không học hành chăm chỉ."

  • "Hun vil ikke bestå køreprøven, fordi hun er for nervøs."

    "Cô ấy sẽ không vượt qua bài kiểm tra lái xe vì cô ấy quá lo lắng."

  • "De vil ikke bestå kurset, hvis de ikke deltager aktivt."

    "Họ sẽ không vượt qua khóa học nếu họ không tham gia tích cực."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at ikke bestå eksamen."

    "Việc không vượt qua kỳ thi là quan trọng."

  • "Jeg er bange for at ikke bestå prøven."

    "Tôi sợ không vượt qua bài kiểm tra."

  • "Han forsøgte at undgå at ikke bestå kurset."

    "Anh ấy đã cố gắng tránh việc không vượt qua khóa học."

Động từ khiếm khuyết
  • "Han vil ikke bestå eksamen, hvis han ikke studerer mere."

    "Anh ấy sẽ không vượt qua kỳ thi nếu anh ấy không học nhiều hơn."

  • "Du bør ikke bestå den test, hvis du ikke er forberedt."

    "Bạn không nên vượt qua bài kiểm tra đó nếu bạn chưa chuẩn bị."

  • "Vi må ikke bestå kurset, før vi har afsluttet alle opgaver."

    "Chúng ta không được vượt qua khóa học cho đến khi chúng ta hoàn thành tất cả các bài tập."

Thể Bị động với "blive"
  • "Eksamen bliver ikke bestået af mange studerende hvert år."

    "Kỳ thi không được nhiều sinh viên vượt qua mỗi năm."

  • "Ansøgningen blev desværre ikke bestået, da den manglede vigtige dokumenter."

    "Rất tiếc, đơn đăng ký không được chấp thuận vì thiếu các tài liệu quan trọng."

  • "Trods hendes hårde arbejde, blev testen ikke bestået af hende."

    "Mặc dù cô ấy đã làm việc chăm chỉ, bài kiểm tra vẫn không được cô ấy vượt qua."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg er bange for, at jeg ikke består eksamen."

    "Tôi sợ rằng tôi sẽ không vượt qua kỳ thi."

  • "Han siger, at han ikke består prøven, hvis han ikke studerer mere."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ không vượt qua bài kiểm tra nếu anh ấy không học nhiều hơn."

  • "Hun håber, at hun består kurset, men hun er bekymret for, at hun ikke består."

    "Cô ấy hy vọng rằng cô ấy sẽ vượt qua khóa học, nhưng cô ấy lo lắng rằng cô ấy sẽ không vượt qua."

Cách đặt câu hỏi
  • "Vil han ikke bestå eksamen, hvis han ikke studerer?"

    "Liệu anh ấy có trượt kỳ thi nếu anh ấy không học không?"

  • "Hvorfor skulle hun ikke bestå prøven, hvis hun har øvet sig flittigt?"

    "Tại sao cô ấy lại không thể vượt qua bài kiểm tra, nếu cô ấy đã luyện tập chăm chỉ?"

  • "Tror du, at de ikke vil bestå kurset, selvom de arbejder sammen?"

    "Bạn có nghĩ rằng họ sẽ không vượt qua khóa học, ngay cả khi họ làm việc cùng nhau không?"

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg er bange for, at han ikke vil bestå eksamen."

    "Tôi sợ rằng anh ấy sẽ không đậu kỳ thi."

  • "Det er vigtigt, at du ikke består dig selv med dårlige undskyldninger."

    "Điều quan trọng là bạn không tự lừa dối bản thân bằng những lời bào chữa tồi tệ."

  • "Læreren var skuffet over, at mange studerende ikke bestod prøven."

    "Giáo viên thất vọng vì nhiều sinh viên không vượt qua bài kiểm tra."