ejendom
Định nghĩa & Giải nghĩa "ejendom"
Định nghĩa (Dansk)
Noget man ejer, fx et hus, en bil eller penge.
Ý nghĩa của "ejendom" trong tiếng Việt
Những thứ bạn sở hữu
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ejendom"
-
"Hun har en stor ejendom i Toscana."
"Cô ấy có một bất động sản lớn ở Toscana."
-
"Hendes eneste ejendom er en gammel bil."
"Tài sản duy nhất của cô ấy là một chiếc xe cũ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ejendom"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ejendom" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ejendom" đúng ngữ cảnh
Từ 'ejendom' thường được dùng để chỉ tài sản lớn, bất động sản (nhà cửa, đất đai). 'Formue' chỉ tổng tài sản (tiền bạc, tài sản có giá trị).
Bảng chia từ (Bøjning) của "ejendom"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ejendom |
Han købte en stor ejendom på landet.
(Anh ấy đã mua một bất động sản lớn ở vùng nông thôn.) |
| Xác định số ít | ejendommen |
Ejendommen er vurderet til en høj pris.
(Bất động sản này được định giá cao.) |
| Nguyên thể số nhiều | ejendomme |
De investerer i flere ejendomme i byen.
(Họ đầu tư vào nhiều bất động sản trong thành phố.) |
| Xác định số nhiều | ejendommene |
Ejendommene er godt vedligeholdt.
(Các bất động sản được bảo trì tốt.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Ejendommen er beliggende i et roligt kvarter."
"Bất động sản này nằm trong một khu phố yên tĩnh."
- "Vi har investeret i en ny ejendom."
"Chúng tôi đã đầu tư vào một bất động sản mới."
- "Værdien af ejendommen er steget betydeligt."
"Giá trị của bất động sản đã tăng lên đáng kể."
- "Virksomheden investerede i flere ejendomme i udlandet."
"Công ty đã đầu tư vào nhiều bất động sản ở nước ngoài."
- "De fleste af hendes ejendomme er beliggende i København."
"Phần lớn tài sản của cô ấy nằm ở Copenhagen."
- "Vi skal vurdere værdien af alle vores ejendomme."
"Chúng ta cần đánh giá giá trị của tất cả các bất động sản của mình."