forblive
Định nghĩa & Giải nghĩa "forblive"
Định nghĩa (Dansk)
At fortsætte med at være et bestemt sted, i en bestemt tilstand eller stilling.
Ý nghĩa của "forblive" trong tiếng Việt
Tiếp tục ở lại một nơi, tình trạng hoặc vị trí cụ thể.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forblive"
-
"Hun valgte at forblive i Danmark efter sin uddannelse."
"Cô ấy đã chọn tiếp tục ở lại Đan Mạch sau khi học xong."
-
"På trods af udfordringerne valgte han at forblive optimistisk."
"Mặc dù có những thách thức, anh ấy đã chọn tiếp tục giữ thái độ lạc quan."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forblive"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "forblive" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "forblive" đúng ngữ cảnh
Từ 'forblive' mang nghĩa tiếp tục ở lại một nơi hoặc trạng thái nào đó, khác với 'fortsætte' (tiếp tục làm gì đó).
Bảng chia từ (Bøjning) của "forblive"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | forblive |
Jeg ønsker at forblive her.
(Tôi muốn ở lại đây.) |
| Hiện tại | forbliver |
Han forbliver tro mod sine principper.
(Anh ấy vẫn trung thành với các nguyên tắc của mình.) |
| Quá khứ | forblev |
Hun forblev tavs under hele mødet.
(Cô ấy im lặng trong suốt cuộc họp.) |
| Quá khứ phân từ | forblevet |
Problemet er forblevet uløst.
(Vấn đề vẫn chưa được giải quyết.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Porten blev forblevet lukket hele natten."
"Cổng đã bị đóng suốt cả đêm."
- "Spørgsmålet blev forblevet ubesvaret på mødet."
"Câu hỏi đã bị bỏ ngỏ tại cuộc họp."
- "Mysteriet blev forblevet uløst trods politiets efterforskning."
"Bí ẩn vẫn chưa được giải quyết mặc dù cảnh sát đã điều tra."
- "Han forblev tavs under hele mødet."
"Anh ấy vẫn im lặng trong suốt cuộc họp."
- "Soldaten forblev stående selv efter skaden."
"Người lính vẫn đứng vững ngay cả sau khi bị thương."
- "Spørgsmålet forblev ubesvaret."
"Câu hỏi vẫn chưa được trả lời."
- "Han er forblevet loyal over for sin arbejdsgiver."
"Anh ấy vẫn trung thành với chủ của mình."
- "De er forblevet venner, selvom de bor langt fra hinanden."
"Họ vẫn là bạn bè mặc dù họ sống xa nhau."
- "Hun er forblevet tavs om sagen."
"Cô ấy vẫn im lặng về vấn đề này."
- "Jeg ønsker at forblive her."
"Tôi muốn ở lại đây."
- "Hun forliver rolig, selvom situationen er stressende."
"Cô ấy vẫn bình tĩnh, ngay cả khi tình huống căng thẳng."
- "De forblive gode venner gennem årene."
"Họ vẫn là bạn tốt của nhau qua nhiều năm."
- "Han ønsker at forblive i Danmark."
"Anh ấy muốn ở lại Đan Mạch."
- "De vil forblive venner, selvom de bor langt fra hinanden."
"Họ sẽ vẫn là bạn bè, ngay cả khi họ sống xa nhau."
- "Spørgsmålet er, om hun vil forblive gift med ham."
"Câu hỏi là liệu cô ấy có muốn tiếp tục kết hôn với anh ấy không."