(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forblive
B1
verbum B1 Tổng quát

forblive

[fɔˈbliːvə]
tiếp tục
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forblive"

Định nghĩa (Dansk)

At fortsætte med at være et bestemt sted, i en bestemt tilstand eller stilling.

Ý nghĩa của "forblive" trong tiếng Việt

Tiếp tục ở lại một nơi, tình trạng hoặc vị trí cụ thể.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forblive"

  • "Hun valgte at forblive i Danmark efter sin uddannelse."

    "Cô ấy đã chọn tiếp tục ở lại Đan Mạch sau khi học xong."

  • "På trods af udfordringerne valgte han at forblive optimistisk."

    "Mặc dù có những thách thức, anh ấy đã chọn tiếp tục giữ thái độ lạc quan."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forblive"

Đồng nghĩa

vedblive (tiếp tục, duy trì)

Trái nghĩa

Cách dùng "forblive" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forblive" đúng ngữ cảnh

Từ 'forblive' mang nghĩa tiếp tục ở lại một nơi hoặc trạng thái nào đó, khác với 'fortsætte' (tiếp tục làm gì đó).

Bảng chia từ (Bøjning) của "forblive"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể forblive
Jeg ønsker at forblive her.
(Tôi muốn ở lại đây.)
Hiện tại forbliver
Han forbliver tro mod sine principper.
(Anh ấy vẫn trung thành với các nguyên tắc của mình.)
Quá khứ forblev
Hun forblev tavs under hele mødet.
(Cô ấy im lặng trong suốt cuộc họp.)
Quá khứ phân từ forblevet
Problemet er forblevet uløst.
(Vấn đề vẫn chưa được giải quyết.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Thể Bị động với "blive"
  • "Porten blev forblevet lukket hele natten."

    "Cổng đã bị đóng suốt cả đêm."

  • "Spørgsmålet blev forblevet ubesvaret på mødet."

    "Câu hỏi đã bị bỏ ngỏ tại cuộc họp."

  • "Mysteriet blev forblevet uløst trods politiets efterforskning."

    "Bí ẩn vẫn chưa được giải quyết mặc dù cảnh sát đã điều tra."

Thì Quá khứ đơn
  • "Han forblev tavs under hele mødet."

    "Anh ấy vẫn im lặng trong suốt cuộc họp."

  • "Soldaten forblev stående selv efter skaden."

    "Người lính vẫn đứng vững ngay cả sau khi bị thương."

  • "Spørgsmålet forblev ubesvaret."

    "Câu hỏi vẫn chưa được trả lời."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Han er forblevet loyal over for sin arbejdsgiver."

    "Anh ấy vẫn trung thành với chủ của mình."

  • "De er forblevet venner, selvom de bor langt fra hinanden."

    "Họ vẫn là bạn bè mặc dù họ sống xa nhau."

  • "Hun er forblevet tavs om sagen."

    "Cô ấy vẫn im lặng về vấn đề này."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg ønsker at forblive her."

    "Tôi muốn ở lại đây."

  • "Hun forliver rolig, selvom situationen er stressende."

    "Cô ấy vẫn bình tĩnh, ngay cả khi tình huống căng thẳng."

  • "De forblive gode venner gennem årene."

    "Họ vẫn là bạn tốt của nhau qua nhiều năm."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Han ønsker at forblive i Danmark."

    "Anh ấy muốn ở lại Đan Mạch."

  • "De vil forblive venner, selvom de bor langt fra hinanden."

    "Họ sẽ vẫn là bạn bè, ngay cả khi họ sống xa nhau."

  • "Spørgsmålet er, om hun vil forblive gift med ham."

    "Câu hỏi là liệu cô ấy có muốn tiếp tục kết hôn với anh ấy không."