(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fordærvet
B1
adjektiv B1 Tổng quát

fordærvet

/fɔˈdɛɐ̯vət/
hư hỏng
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fordærvet"

Định nghĩa (Dansk)

som er gået i forrådnelse; dårlig

Ý nghĩa của "fordærvet" trong tiếng Việt

Bị hỏng, bị thiu, bị ôi.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fordærvet"

  • "Maden er fordærvet og kan ikke spises."

    "Đồ ăn đã bị hỏng và không thể ăn được."

  • "Han er fordærvet af magt."

    "Anh ta bị tha hóa bởi quyền lực."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fordærvet"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "fordærvet" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fordærvet" đúng ngữ cảnh

Từ 'fordærvet' thường được dùng để chỉ thức ăn bị hỏng, ôi thiu. Cũng có thể dùng với nghĩa bóng chỉ sự suy đồi về đạo đức.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fordærvet"