(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forsømmelse
B1
substantiv B1 Tổng quát

forsømmelse

fɔˈsømləsə
sơ suất
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forsømmelse"

Định nghĩa (Dansk)

Manglende opmærksomhed eller omhu i udførelsen af en opgave eller pligt.

Ý nghĩa của "forsømmelse" trong tiếng Việt

Một sự sa sút tạm thời về sự tập trung, trí nhớ hoặc phán đoán.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forsømmelse"

  • "Hans forsømmelse af sine pligter førte til problemer."

    "Sự sơ suất trong việc thực hiện nghĩa vụ của anh ấy đã dẫn đến vấn đề."

  • "Det var en klar forsømmelse fra lægens side."

    "Đó là một sự sơ suất rõ ràng từ phía bác sĩ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forsømmelse"

Đồng nghĩa

uaktsomhed (Sự cẩu thả)

Trái nghĩa

Cách dùng "forsømmelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forsømmelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'forsømmelse' thường được dùng để chỉ sự thiếu sót, lơ là trong công việc hoặc trách nhiệm. Cần phân biệt với 'fejl' (lỗi sai) vì 'forsømmelse' nhấn mạnh sự thiếu chú ý, trong khi 'fejl' đơn thuần là sai sót.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forsømmelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít forsømmelse
Hans forsømmelse af sine pligter førte til problemer.
(Sự sao nhãng nghĩa vụ của anh ấy đã dẫn đến nhiều vấn đề.)
Xác định số ít forsømmelsen
Forsømmelsen af vedligeholdelse var tydelig.
(Sự bỏ bê bảo trì là rất rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều forsømmelser
Der var mange forsømmelser i rapporten.
(Có nhiều thiếu sót trong báo cáo.)
Xác định số nhiều forsømmelserne
Forsømmelserne blev undersøgt grundigt.
(Những thiếu sót đã được điều tra kỹ lưỡng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Forsømmelsen af børns behov kan have alvorlige konsekvenser."

    "Sự xao nhãng nhu cầu của trẻ em có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng."

  • "Politiet undersøger, om forsømmelsen var strafbar."

    "Cảnh sát đang điều tra xem sự xao nhãng có phải là hành vi phạm tội hay không."

  • "Virksomheden blev anklaget for forsømmelsen af sikkerhedsforanstaltninger."

    "Công ty bị cáo buộc vì xao nhãng các biện pháp an toàn."

Sở hữu cách (-s)
  • "Forsømmelsens konsekvenser var alvorlige for virksomheden."

    "Hậu quả của sự sao nhãng rất nghiêm trọng đối với công ty."

  • "Lægens forsømmelses skyld blev patientens tilstand forværret."

    "Do sự sao nhãng của bác sĩ, tình trạng của bệnh nhân trở nên tồi tệ hơn."

  • "Vi så resultatet af hans forsømmelses indflydelse på projektet."

    "Chúng tôi đã thấy kết quả từ ảnh hưởng của sự sao nhãng của anh ấy đối với dự án."