(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forsvare
B1
verbum B1 Xã hội

forsvare

[fɔˈsvaːɐ]
Bênh vực
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forsvare"

Định nghĩa (Dansk)

At tale eller handle til støtte for nogen eller noget, der bliver kritiseret eller angrebet.

Ý nghĩa của "forsvare" trong tiếng Việt

Ủng hộ hoặc bảo vệ một người hoặc một ý tưởng đang bị chỉ trích hoặc tấn công.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forsvare"

  • "Han forsvarede sin beslutning med stor overbevisning."

    "Anh ấy bảo vệ quyết định của mình với sự thuyết phục lớn."

  • "Advokaten forsvarede sin klient i retten."

    "Luật sư biện hộ cho thân chủ của mình tại tòa."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forsvare"

Đồng nghĩa

beskytte (bảo vệ) tale for (nói cho)

Trái nghĩa

Cách dùng "forsvare" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forsvare" đúng ngữ cảnh

Từ 'forsvare' thường được dùng khi bảo vệ ai đó hoặc một ý kiến cụ thể. Lưu ý sự khác biệt với 'beskytte', thường dùng khi bảo vệ khỏi nguy hiểm vật lý.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forsvare"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at forsvare
Det er vigtigt at forsvare sine rettigheder.
(Việc bảo vệ quyền lợi của mình là rất quan trọng.)
Hiện tại forsvarer
Han forsvarer sin mening med stor overbevisning.
(Anh ấy bảo vệ ý kiến của mình với sự thuyết phục lớn.)
Quá khứ forsvarede
Soldaterne forsvarede fædrelandet tappert.
(Những người lính đã dũng cảm bảo vệ tổ quốc.)
Quá khứ phân từ forsvaret
Landet er blevet forsvaret godt.
(Đất nước đã được bảo vệ tốt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil forsvare min ven, fordi han er uskyldig."

    "Tôi muốn bảo vệ bạn tôi, vì anh ấy vô tội."

  • "Hun skal forsvare sin afhandling på universitetet i morgen."

    "Cô ấy phải bảo vệ luận án của mình tại trường đại học vào ngày mai."

  • "Vi bør forsvare vores rettigheder som borgere."

    "Chúng ta nên bảo vệ quyền lợi của mình với tư cách là công dân."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Ytringsfriheden skal forsvares."

    "Quyền tự do ngôn luận cần được bảo vệ."

  • "Demokratiet må forsvares mod populisme."

    "Nền dân chủ phải được bảo vệ khỏi chủ nghĩa dân túy."

  • "De svages rettigheder bør forsvares."

    "Quyền của người yếu thế nên được bảo vệ."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har forsvaret min ven i en svær situation."

    "Tôi đã bảo vệ bạn tôi trong một tình huống khó khăn."

  • "Hun har altid forsvaret sine idealer, uanset hvad andre siger."

    "Cô ấy luôn bảo vệ lý tưởng của mình, bất kể người khác nói gì."

  • "Vi har forsvaret vores lands interesser med stolthed."

    "Chúng tôi đã bảo vệ lợi ích của đất nước mình với niềm tự hào."