forsvare
Định nghĩa & Giải nghĩa "forsvare"
Định nghĩa (Dansk)
At tale eller handle til støtte for nogen eller noget, der bliver kritiseret eller angrebet.
Ý nghĩa của "forsvare" trong tiếng Việt
Ủng hộ hoặc bảo vệ một người hoặc một ý tưởng đang bị chỉ trích hoặc tấn công.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forsvare"
-
"Han forsvarede sin beslutning med stor overbevisning."
"Anh ấy bảo vệ quyết định của mình với sự thuyết phục lớn."
-
"Advokaten forsvarede sin klient i retten."
"Luật sư biện hộ cho thân chủ của mình tại tòa."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forsvare"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "forsvare" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "forsvare" đúng ngữ cảnh
Từ 'forsvare' thường được dùng khi bảo vệ ai đó hoặc một ý kiến cụ thể. Lưu ý sự khác biệt với 'beskytte', thường dùng khi bảo vệ khỏi nguy hiểm vật lý.
Bảng chia từ (Bøjning) của "forsvare"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at forsvare |
Det er vigtigt at forsvare sine rettigheder.
(Việc bảo vệ quyền lợi của mình là rất quan trọng.) |
| Hiện tại | forsvarer |
Han forsvarer sin mening med stor overbevisning.
(Anh ấy bảo vệ ý kiến của mình với sự thuyết phục lớn.) |
| Quá khứ | forsvarede |
Soldaterne forsvarede fædrelandet tappert.
(Những người lính đã dũng cảm bảo vệ tổ quốc.) |
| Quá khứ phân từ | forsvaret |
Landet er blevet forsvaret godt.
(Đất nước đã được bảo vệ tốt.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil forsvare min ven, fordi han er uskyldig."
"Tôi muốn bảo vệ bạn tôi, vì anh ấy vô tội."
- "Hun skal forsvare sin afhandling på universitetet i morgen."
"Cô ấy phải bảo vệ luận án của mình tại trường đại học vào ngày mai."
- "Vi bør forsvare vores rettigheder som borgere."
"Chúng ta nên bảo vệ quyền lợi của mình với tư cách là công dân."
- "Ytringsfriheden skal forsvares."
"Quyền tự do ngôn luận cần được bảo vệ."
- "Demokratiet må forsvares mod populisme."
"Nền dân chủ phải được bảo vệ khỏi chủ nghĩa dân túy."
- "De svages rettigheder bør forsvares."
"Quyền của người yếu thế nên được bảo vệ."
- "Jeg har forsvaret min ven i en svær situation."
"Tôi đã bảo vệ bạn tôi trong một tình huống khó khăn."
- "Hun har altid forsvaret sine idealer, uanset hvad andre siger."
"Cô ấy luôn bảo vệ lý tưởng của mình, bất kể người khác nói gì."
- "Vi har forsvaret vores lands interesser med stolthed."
"Chúng tôi đã bảo vệ lợi ích của đất nước mình với niềm tự hào."