(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa forudseenhed
B2
substantiv B2 Chung

forudseenhed

/foˈʁuːˌseːˀnˌheːð/
sự lo xa
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "forudseenhed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være forudseende; evnen til at forudse eller planlægge for fremtiden.

Ý nghĩa của "forudseenhed" trong tiếng Việt

Sự suy nghĩ, cân nhắc cẩn thận về những gì sẽ xảy ra trong tương lai; sự lo xa, sự liệu trước.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "forudseenhed"

  • "Hans forudseenhed reddede virksomheden fra konkurs."

    "Sự lo xa của anh ấy đã cứu công ty khỏi phá sản."

  • "Med en smule forudseenhed kunne vi have undgået dette problem."

    "Chỉ cần một chút lo xa, chúng ta đã có thể tránh được vấn đề này."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "forudseenhed"

Đồng nghĩa

fremsyn (tầm nhìn xa) foresyn (sự dự phòng)

Trái nghĩa

Cách dùng "forudseenhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "forudseenhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'forudseenhed' nhấn mạnh khả năng nhìn xa trông rộng và chuẩn bị cho tương lai. Nó tương đương với 'sự lo xa' hoặc 'sự liệu trước' trong tiếng Việt, nhưng mang sắc thái tích cực hơn về sự chuẩn bị và kế hoạch.

Bảng chia từ (Bøjning) của "forudseenhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít forudseenhed
En god forudseenhed kan spare dig for mange problemer.
(Một sự lường trước tốt có thể giúp bạn tránh được nhiều vấn đề.)
Xác định số ít forudseenheden
Forudseenheden i hans planlægning var imponerende.
(Sự lường trước trong kế hoạch của anh ấy thật ấn tượng.)
Nguyên thể số nhiều forudseenheder
Vi har brug for flere forudseenheder for at undgå disse fejl.
(Chúng ta cần nhiều sự lường trước hơn để tránh những sai lầm này.)
Xác định số nhiều forudseenhederne
Forudseenhederne i rapporten var meget nyttige.
(Những sự lường trước trong báo cáo rất hữu ích.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Forudseenheden i hans planer imponerede alle."

    "Sự chu đáo trong kế hoạch của anh ấy đã gây ấn tượng với tất cả mọi người."

  • "Vi beundrer virkelig den forudseenhed, hun udviste i krisen."

    "Chúng tôi thực sự ngưỡng mộ sự chu đáo mà cô ấy đã thể hiện trong cuộc khủng hoảng."

  • "Uden forudseenheden ville projektet være mislykkedes."

    "Nếu không có sự chu đáo, dự án đã thất bại."

Danh từ ghép
  • "Virksomhedens succes skyldes hendes imponerende forudseenhed."

    "Sự thành công của công ty là nhờ vào sự nhìn xa trông rộng đáng nể của cô ấy."

  • "Manglen på forudseenhed i planlægningen førte til store problemer."

    "Sự thiếu tầm nhìn xa trong kế hoạch đã dẫn đến những vấn đề lớn."

  • "Politikernes forudseenhed i denne sag vil blive husket i mange år."

    "Sự nhìn xa trông rộng của các chính trị gia trong vụ việc này sẽ được ghi nhớ trong nhiều năm."

Sở hữu cách (-s)
  • "Virksomhedens forudseenheds belønning er en stabil vækst."

    "Phần thưởng cho sự nhìn xa trông rộng của công ty là sự tăng trưởng ổn định."

  • "Jeg beundrer virkelig hendes forudseenheds betydning for projektet."

    "Tôi thực sự ngưỡng mộ tầm quan trọng của sự nhìn xa trông rộng của cô ấy đối với dự án."

  • "Politikerens forudseenheds mangel førte til dårlige beslutninger."

    "Việc thiếu sự nhìn xa trông rộng của chính trị gia đã dẫn đến những quyết định tồi tệ."