fremskridt
Định nghĩa & Giải nghĩa "fremskridt"
Định nghĩa (Dansk)
Udvikling i en positiv retning; forbedring.
Ý nghĩa của "fremskridt" trong tiếng Việt
Tiến lên, tiến bộ; thúc đẩy, đẩy mạnh.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fremskridt"
-
"Der er sket store fremskridt inden for medicin."
"Đã có những tiến bộ lớn trong lĩnh vực y học."
-
"Hun har gjort store fremskridt i sin læsning."
"Cô ấy đã đạt được những tiến bộ lớn trong việc đọc của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fremskridt"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "fremskridt" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "fremskridt" đúng ngữ cảnh
Từ 'fremskridt' thường được sử dụng để chỉ sự tiến bộ chung, sự phát triển theo hướng tích cực. Cũng có thể dùng 'udvikling' (sự phát triển), nhưng 'fremskridt' nhấn mạnh hơn về mặt tích cực và cải thiện.
Bảng chia từ (Bøjning) của "fremskridt"
Giống: Intetkøn (et)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | fremskridt |
Teknologien har gjort store fremskridt.
(Công nghệ đã đạt được những tiến bộ lớn.) |
| Xác định số ít | fremskridtet |
Fremskridtet inden for medicin er imponerende.
(Sự tiến bộ trong y học thật ấn tượng.) |
| Nguyên thể số nhiều | fremskridt |
Der er sket store fremskridt inden for forskning.
(Đã có những tiến bộ lớn trong nghiên cứu.) |
| Xác định số nhiều | fremskridtene |
Fremskridtene har forbedret vores livskvalitet.
(Những tiến bộ đã cải thiện chất lượng cuộc sống của chúng ta.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Teknologiske fremskridt har forbedret vores livskvalitet betydeligt."
"Những tiến bộ công nghệ đã cải thiện đáng kể chất lượng cuộc sống của chúng ta."
- "Økonomisk fremskridt er afgørende for at reducere fattigdom i udviklingslande."
"Tiến bộ kinh tế là rất quan trọng để giảm nghèo ở các nước đang phát triển."
- "Klimaforandringer truer de fremskridt, der er opnået inden for bæredygtig udvikling."
"Biến đổi khí hậu đe dọa những tiến bộ đã đạt được trong phát triển bền vững."