(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tilbagegang
B1
substantiv B1 Tổng quát

tilbagegang

tilˈbɑːɡeˌɡɑŋˀ
thụt lùi
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tilbagegang"

Định nghĩa (Dansk)

En forværring af en situation eller tilstand.

Ý nghĩa của "tilbagegang" trong tiếng Việt

Đi ngược lại, trở lại một trạng thái hoặc điều kiện tồi tệ hơn trước.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilbagegang"

  • "Økonomien er i tilbagegang."

    "Nền kinh tế đang trong giai đoạn thụt lùi."

  • "Hans helbred er i tilbagegang."

    "Sức khỏe của anh ấy đang suy yếu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilbagegang"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "tilbagegang" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tilbagegang" đúng ngữ cảnh

Từ 'tilbagegang' thường được dùng để chỉ sự suy thoái về kinh tế, sức khỏe, hoặc tình hình chung. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự đi xuống, ví dụ 'nedgang' (sự suy giảm) thường dùng cho doanh số hoặc số lượng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tilbagegang"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít tilbagegang
Der er en tilbagegang i økonomien.
(Có một sự suy thoái trong nền kinh tế.)
Xác định số ít tilbagegangen
Tilbagegangen var tydelig at se.
(Sự suy thoái có thể thấy rõ ràng.)
Nguyên thể số nhiều tilbagegange
Vi har set flere tilbagegange i de seneste år.
(Chúng ta đã thấy nhiều sự suy thoái trong những năm gần đây.)
Xác định số nhiều tilbagegangene
Tilbagegangene skyldtes den økonomiske krise.
(Những sự suy thoái là do cuộc khủng hoảng kinh tế.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Tilbagegangen i økonomien er bekymrende."

    "Sự suy thoái trong nền kinh tế đang gây lo ngại."

  • "Vi har set tilbagegangen i hans helbred over de seneste måneder."

    "Chúng ta đã chứng kiến sự suy giảm sức khỏe của anh ấy trong những tháng gần đây."

  • "Regeringen forsøger at stoppe tilbagegangen i industrien."

    "Chính phủ đang cố gắng ngăn chặn sự suy thoái trong ngành công nghiệp."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Der er sket en tydelig tilbagegang i økonomien."

    "Đã có một sự suy thoái rõ rệt trong nền kinh tế."

  • "Virksomheden oplevede en stor tilbagegang i salget sidste år."

    "Công ty đã trải qua một sự sụt giảm lớn về doanh số vào năm ngoái."

  • "Denne tilbagegang i patientens tilstand er bekymrende."

    "Sự suy giảm trong tình trạng của bệnh nhân này đáng lo ngại."

Sở hữu cách (-s)
  • "Virksomhedens tilbagegangs konsekvenser var alvorlige for alle ansatte."

    "Hậu quả từ sự suy thoái của công ty rất nghiêm trọng đối với tất cả nhân viên."

  • "Landets økonomis tilbagegangs årsager er komplekse og mangefacetterede."

    "Nguyên nhân dẫn đến sự suy thoái kinh tế của đất nước rất phức tạp và đa dạng."

  • "Patientens helbreds tilbagegangs hastighed bekymrede lægerne."

    "Tốc độ suy giảm sức khỏe của bệnh nhân khiến các bác sĩ lo lắng."