(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa frigørelse
B2
substantiv B2 Chính trị, Xã hội

frigørelse

fʁiˈɡøːˀəlsə
sự giải phóng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "frigørelse"

Định nghĩa (Dansk)

Handlingen at frigøre nogen fra fangenskab, slaveri eller undertrykkelse; udfrielse, befrielse.

Ý nghĩa của "frigørelse" trong tiếng Việt

Hành động giải phóng ai đó khỏi sự giam cầm, nô lệ hoặc áp bức; sự giải thoát, sự phóng thích.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "frigørelse"

  • "Kvindernes frigørelse har ændret samfundet markant."

    "Sự giải phóng của phụ nữ đã thay đổi xã hội một cách đáng kể."

  • "Arbejdernes frigørelse fra kapitalen var et centralt tema i marxismen."

    "Sự giải phóng của công nhân khỏi tư bản là một chủ đề trung tâm trong chủ nghĩa Mác."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "frigørelse"

Đồng nghĩa

befrielse (sự giải phóng, sự giải thoát) udfrielse (sự giải thoát, sự cứu rỗi)

Trái nghĩa

Cách dùng "frigørelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "frigørelse" đúng ngữ cảnh

Frigørelse có thể mang nghĩa giải phóng về mặt chính trị, xã hội, hoặc cá nhân. Cần phân biệt với 'befrielse' (giải phóng) thường dùng trong ngữ cảnh quân sự hoặc giải thoát khỏi tình huống khó khăn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "frigørelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít frigørelse
Frigørelse fra slaveri er en grundlæggende menneskerettighed.
(Giải phóng khỏi nô lệ là một quyền con người cơ bản.)
Xác định số ít frigørelsen
Frigørelsen af kvinder har ændret samfundet.
(Sự giải phóng của phụ nữ đã thay đổi xã hội.)
Nguyên thể số nhiều frigørelser
Der findes mange forskellige frigørelser, både personlige og politiske.
(Có nhiều sự giải phóng khác nhau, cả về cá nhân và chính trị.)
Xác định số nhiều frigørelserne
Frigørelserne førte til store samfundsændringer.
(Những sự giải phóng đã dẫn đến những thay đổi lớn trong xã hội.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Frigørelsen af Nelson Mandela var en historisk begivenhed."

    "Sự giải phóng Nelson Mandela là một sự kiện lịch sử."

  • "Vi fejrer frigørelsen hvert år med en stor festival."

    "Chúng tôi kỷ niệm sự giải phóng mỗi năm bằng một lễ hội lớn."

  • "Kunst kan bidrage til frigørelsen fra kulturelle normer."

    "Nghệ thuật có thể đóng góp vào sự giải phóng khỏi các chuẩn mực văn hóa."