godhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "godhed"
Định nghĩa (Dansk)
det at være god; en god egenskab eller handling
Ý nghĩa của "godhed" trong tiếng Việt
Đức tính tốt; sự tốt lành, phẩm chất tốt, lòng nhân ái.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "godhed"
-
"Hun viste stor godhed ved at hjælpe den gamle dame."
"Cô ấy đã thể hiện lòng tốt lớn khi giúp đỡ bà lão."
-
"Hans godhed var kendt i hele byen."
"Lòng tốt của anh ấy được biết đến trên toàn thành phố."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "godhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "godhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "godhed" đúng ngữ cảnh
Từ 'godhed' thường được dùng để chỉ lòng tốt một cách tổng quát, một phẩm chất tốt đẹp. Nó có thể áp dụng cho tính cách con người hoặc hành động. Cần phân biệt với 'venlighed' (sự thân thiện, niềm nở) hoặc 'barmhjertighed' (lòng trắc ẩn, thương xót).
Bảng chia từ (Bøjning) của "godhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | godhed |
Vi har brug for mere godhed i verden.
(Chúng ta cần thêm lòng tốt trên thế giới.) |
| Xác định số ít | godheden |
Jeg er rørt over godheden, du har vist mig.
(Tôi cảm động trước lòng tốt mà bạn đã thể hiện với tôi.) |
| Nguyên thể số nhiều | godheder |
Livet er fyldt med små godheder.
(Cuộc sống tràn ngập những điều tốt đẹp nhỏ nhặt.) |
| Xác định số nhiều | godhederne |
Godhederne i hverdagen gør livet værd at leve.
(Những điều tốt đẹp trong cuộc sống hàng ngày làm cho cuộc sống đáng sống.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Fællesskabets godheds grænser blev testet under krisen."
"Giới hạn của sự tốt bụng của cộng đồng đã được thử thách trong cuộc khủng hoảng."
- "Hendes godheds lys skinnede igennem selv i de mørkeste tider."
"Ánh sáng của sự tốt bụng của cô ấy chiếu rọi ngay cả trong những thời điểm đen tối nhất."
- "Vi er alle afhængige af andres godheds gaver."
"Tất cả chúng ta đều phụ thuộc vào những món quà của sự tốt bụng từ người khác."