(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa elske
A1
verbum A1 Cảm xúc, Tình cảm

elske

/ˈɛlskə/
yêu
Sơ cấp (A1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "elske"

Định nghĩa (Dansk)

At have dybe følelser af hengivenhed og kærlighed for nogen.

Ý nghĩa của "elske" trong tiếng Việt

Yêu, có tình cảm sâu sắc đối với (ai đó).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "elske"

  • "Jeg elsker dig."

    "Tôi yêu bạn."

  • "Hun elsker at læse bøger."

    "Cô ấy thích đọc sách."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "elske"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "elske" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "elske" đúng ngữ cảnh

Từ 'elske' thường được dùng để chỉ tình yêu lãng mạn hoặc tình yêu sâu sắc đối với gia đình và bạn bè. Cần phân biệt với các từ khác chỉ sự thích thú đơn thuần.

Bảng chia từ (Bøjning) của "elske"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể elske
Jeg vil gerne elske dig for evigt.
(Tôi muốn yêu bạn mãi mãi.)
Hiện tại elsker
Hun elsker at danse.
(Cô ấy thích khiêu vũ.)
Quá khứ elskede
De elskede hinanden ved første blik.
(Họ yêu nhau từ cái nhìn đầu tiên.)
Quá khứ phân từ elsket
Han har altid været elsket af sine forældre.
(Anh ấy luôn được cha mẹ yêu thương.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil elske dig for evigt."

    "Tôi sẽ yêu bạn mãi mãi."

  • "Han vil elske at rejse rundt i verden."

    "Anh ấy sẽ thích đi du lịch vòng quanh thế giới."

  • "Vi skal elske hinanden og passe på vores planet."

    "Chúng ta sẽ yêu thương nhau và chăm sóc hành tinh của chúng ta."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Elsker hun ikke Danmark?"

    "Cô ấy không yêu Đan Mạch sao?"

  • "Hver dag elsker jeg dig mere."

    "Mỗi ngày tôi yêu em nhiều hơn."

  • "Nu elsker Peter at spille fodbold."

    "Bây giờ Peter thích chơi bóng đá."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil elske at rejse til Danmark."

    "Tôi muốn yêu thích việc đi du lịch đến Đan Mạch."

  • "Hun skal elske sin nye hund."

    "Cô ấy phải yêu con chó mới của mình."

  • "Vi kan elske hinanden, selvom vi er forskellige."

    "Chúng ta có thể yêu nhau, ngay cả khi chúng ta khác biệt."

Thể Bị động với "blive"
  • "Hun bliver elsket af alle sine venner."

    "Cô ấy được yêu quý bởi tất cả bạn bè của mình."

  • "Børnene bliver elsket af deres forældre."

    "Những đứa trẻ được yêu thương bởi cha mẹ của chúng."

  • "Denne sang bliver elsket af mange mennesker over hele verden."

    "Bài hát này được yêu thích bởi nhiều người trên khắp thế giới."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg elskede at læse bøger som barn."

    "Tôi đã thích đọc sách khi còn bé."

  • "Hun elskede sin mand meget højt."

    "Cô ấy yêu chồng mình rất nhiều."

  • "De elskede at rejse rundt i verden sammen."

    "Họ đã thích đi du lịch vòng quanh thế giới cùng nhau."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har altid elsket at rejse."

    "Tôi luôn luôn yêu thích việc đi du lịch."

  • "Hun har elsket sin mand siden første dag, de mødtes."

    "Cô ấy đã yêu chồng mình từ ngày đầu tiên họ gặp nhau."

  • "Vi har elsket at bo i Danmark."

    "Chúng tôi đã yêu thích việc sống ở Đan Mạch."